Công nghệ Sức khỏe

Các công ty Hàn Quốc phát triển công nghệ y tế

Phát triển thiết bị y tế, công cụ chẩn đoán và nền tảng phần mềm chăm sóc sức khỏe là những hoạt động đặc trưng của lĩnh vực công nghệ y tế. Thời gian phê duyệt của cơ quan quản lý và những thay đổi trong mô hình hoàn trả chi phí của Medicare liên tục tác động đến thanh khoản của các cổ phiếu này. Hiện tại, Ms Bio, Inc. có khối lượng giao dịch cao nhất, còn ARIBIOLAB có mức tăng mạnh nhất trong 24 giờ qua. Bảng dưới đây tổng hợp các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Xếp hạng của nhà phân tích
207940SAMSUNG BIOLOGICS Co., Ltd.
71.92 T KRW1,516,000 KRW−0.26%103.21 K1.50———0.00%
Mua mạnh
068270Celltrion, Inc.
44.17 T KRW211,000 KRW−1.86%1.03 M1.62———0.36%
Mua mạnh
196170ALTEOGEN Inc.
14.2 T KRW200,500 KRW−5.20%444.5 K1.39———0.14%
Mua
0126Z0Samsung Epis Holdings Co., Ltd.
7.97 T KRW349,500 KRW−4.77%72.14 K1.84———0.00%
Mua
326030SK Biopharmaceuticals Co., Ltd.
6.32 T KRW88,800 KRW−1.99%357.35 K1.4717.345,119.90 KRW+56.63%0.00%
Mua
128940Hanmi Pharmaceutical Co., Ltd.
5.37 T KRW467,000 KRW+0.43%301.55 K2.33———0.47%
Mua mạnh
000100Yuhan Corporation
5.35 T KRW80,400 KRW−2.66%275.18 K1.0325.353,171.12 KRW+196.02%0.77%
Mua
028300HLB Co., Ltd.
4.46 T KRW31,250 KRW−3.55%895.85 K1.23—−1,615.17 KRW−48.15%0.00%
Không được đánh giá
000250Sam Chun Dang Pharm. Co., Ltd.
4.09 T KRW170,100 KRW−3.68%112.95 K1.23223.14762.29 KRW—0.03%
Không được đánh giá
302440SK bioscience Co.,Ltd.
2.71 T KRW38,400 KRW+3.92%208.43 K2.21—−1,080.53 KRW−58.35%0.00%
Bán
214450PharmaResearch Co., Ltd.
2.32 T KRW234,500 KRW+4.22%187.25 K2.1314.2816,421.16 KRW+61.01%1.66%
Mua mạnh
141080LigaChem Biosciences Inc.
2.19 T KRW58,400 KRW−8.46%262.14 K1.27—−4,887.49 KRW−11,999.82%0.00%
Mua mạnh
087010Peptron, Inc.
2.18 T KRW97,300 KRW+3.84%218.7 K1.46—−883.44 KRW−14.30%0.00%
Không được đánh giá
298380ABL Bio, Inc.
2.15 T KRW36,050 KRW−8.73%481.26 K1.64—−1,429.42 KRW−231.90%0.00%
Không được đánh giá
145020Hugel, Inc.
2.03 T KRW187,500 KRW0.00%103.27 K1.95———0.00%
Mua
226950OliX Pharmaceuticals, Inc.
1.96 T KRW74,800 KRW−13.82%340.59 K1.70—−603.19 KRW+75.85%0.00%
Không được đánh giá
310210Voronoi, Inc.
1.89 T KRW95,300 KRW−6.48%94.56 K1.24—−3,790.49 KRW−58.79%0.00%
Mua mạnh
009420Hanall Biopharma Co., Ltd.
1.89 T KRW35,700 KRW−9.51%253.12 K1.42———0.00%
Mua mạnh
347850D&D Pharmatech Co., Ltd.
1.79 T KRW37,750 KRW−6.91%724.19 K1.37—−579.53 KRW+33.65%0.00%
Không được đánh giá
140410Mezzion Pharma Co., Ltd.
1.74 T KRW62,600 KRW−0.95%148.5 K0.95—−909.16 KRW−17.76%0.00%
Không được đánh giá
214150CLASSYS Inc.
1.7 T KRW25,850 KRW−0.77%248.23 K1.3112.322,098.00 KRW+36.04%3.85%
Mua
068760Celltrion Pharm Inc.
1.64 T KRW39,600 KRW−1.86%129.62 K2.3640.90968.14 KRW+29.26%0.52%
Không được đánh giá
006280GC Biopharma Corp.
1.58 T KRW140,100 KRW−1.55%49.05 K1.61———1.08%
Mua mạnh
237690ST PHARM CO., LTD.
1.52 T KRW72,600 KRW−2.42%129.22 K0.87———0.69%
Mua mạnh
290650L&C BIO Co., Ltd.
1.48 T KRW23,750 KRW−3.46%287.97 K0.93—−3,006.73 KRW−211.53%0.10%
Mua mạnh
039200Oscotec Inc.
1.41 T KRW36,300 KRW−3.20%233.06 K2.0214.732,464.11 KRW+2,114.67%0.00%
Không được đánh giá
096530Seegene, Inc.
1.26 T KRW31,000 KRW−2.52%304.22 K1.3417.731,748.40 KRW—2.86%
Mua mạnh
069620Daewoong Pharmaceutical Co., Ltd.
1.18 T KRW103,200 KRW−3.28%19.2 K0.97———0.58%
Mua mạnh
950160Kolon TissueGene. Inc. Shs Korean Deposit Receipt Repr 1/5 Sh
Chứng chỉ lưu ký
1.18 T KRW13,110 KRW−3.82%279.4 K1.05—−2,188.64 KRW−102.51%0.00%
Không được đánh giá
086450DongKook Pharmaceutical Co., Ltd.
1.09 T KRW23,550 KRW−3.88%248.79 K0.5913.871,698.01 KRW+26.23%0.82%
Mua mạnh
491000Livsmed Inc.
1.07 T KRW37,950 KRW−10.60%395.33 K1.12—−1,085.74 KRW—0.00%
Không được đánh giá
006120SK Discovery Co. Ltd.
1.05 T KRW62,200 KRW+0.16%48.56 K1.365.8510,641.17 KRW+133.23%2.83%
Mua mạnh
185750Chong Kun Dang Pharmaceutical Corp.
805.06 B KRW63,000 KRW−1.87%13.48 K0.6810.466,023.05 KRW+29.70%0.82%
Mua mạnh
458870SEERS Co. Ltd.
803.34 B KRW14,500 KRW−29.95%1.75 M3.7913.281,091.69 KRW—0.00%
Mua mạnh
115180Qurient Co., Ltd.
724.77 B KRW15,310 KRW−9.89%175.84 K1.47—−1,009.82 KRW−51.14%0.00%
Không được đánh giá
003850Boryung Corporation
706.26 B KRW8,530 KRW+0.24%113.86 K1.739.74876.02 KRW+29.39%1.91%
Không được đánh giá
041960Komipharm International Co., Ltd
658.32 B KRW8,550 KRW−4.47%189.8 K0.91—−35.91 KRW−160.00%0.00%
Không được đánh giá
003090Daewoong Co., Ltd.
657.52 B KRW16,100 KRW−3.25%70.54 K1.033.714,339.83 KRW+116.82%1.24%
Không được đánh giá
317450Myung in Pharm Co., Ltd.
591.3 B KRW42,350 KRW+1.19%16.13 K1.38———4.94%
Không được đánh giá
000640Dong-A Pharmaceutical Co., Ltd.
583.82 B KRW87,000 KRW−2.58%7.2 K0.676.8212,763.81 KRW−3.74%1.90%
Mua mạnh
476830Rznomics Inc.
577.78 B KRW18,600 KRW−9.27%263.91 K1.02—−996.16 KRW+72.66%0.00%
Không được đánh giá
041830InBody Co., Ltd.
563.89 B KRW42,050 KRW−26.61%479.21 K5.5611.823,556.70 KRW+47.33%1.30%
Mua mạnh
001060JW Pharmaceutical Corporation
557.67 B KRW22,600 KRW−3.21%27.71 K0.945.434,159.68 KRW+96.29%2.81%
Không được đánh giá
476060Onconic Therapeutics, Inc.
550.8 B KRW11,680 KRW−3.23%182.17 K1.3621.70538.23 KRW+409.08%0.00%
Không được đánh giá
005690Pharmicell Co., Ltd
542.32 B KRW7,960 KRW−8.51%1.27 M2.8710.27775.20 KRW+124.62%0.55%
Không được đánh giá
456160G2GBIO, Inc.
527.98 B KRW30,200 KRW−10.78%341.23 K0.56———0.00%
Không được đánh giá
048410HYUNDAI BIOSCIENCE CO. LTD.
525.94 B KRW5,640 KRW+3.87%1.07 M1.14—−275.29 KRW−18.54%0.00%
Không được đánh giá
099190i-SENS, Inc.
479.67 B KRW12,310 KRW−13.00%237.62 K2.53—−267.94 KRW−1,163.47%0.62%
Không được đánh giá
377740BioNote, Inc.
475.02 B KRW4,620 KRW−1.60%79.28 K1.35—−1,253.95 KRW−205.89%4.84%
Không được đánh giá
468530PROTEINA Co., Ltd.
474.75 B KRW55,000 KRW+3.97%556.68 K2.27—−1,096.63 KRW−75.89%0.00%
Không được đánh giá
005250GC Corp.
437.15 B KRW9,470 KRW−2.27%92.36 K1.61—−2,688.02 KRW−203.15%3.14%
Không được đánh giá
214430i3system, Inc.
431.82 B KRW53,900 KRW−2.88%55.35 K2.1422.802,364.05 KRW+0.88%0.75%
Không được đánh giá
019170Shinpoong Pharmaceutical Co., Ltd.
429.76 B KRW7,930 KRW−3.53%145.04 K0.60—−9.13 KRW+95.65%0.00%
Không được đánh giá
086900Medy-Tox Inc.
411.83 B KRW64,000 KRW−3.61%13.65 K1.0127.832,299.60 KRW−16.45%1.92%
Trung tính
358570GI Innovation, Inc.
401.29 B KRW6,760 KRW−1.46%544.84 K1.43—−613.58 KRW+42.81%0.00%
Không được đánh giá
249420Ildong Pharmaceutical Co., Ltd.
390.51 B KRW12,250 KRW−3.62%150.94 K0.7122.54543.43 KRW−42.39%1.62%
Mua mạnh
003000Bukwang Pharmaceutical Co., Ltd.
378.87 B KRW3,800 KRW−1.43%434.01 K1.69———3.26%
Không được đánh giá
047920HLB PHARMACEUTICAL CO., LTD.
375.06 B KRW7,570 KRW−5.73%354.06 K0.5698.5176.84 KRW−52.52%0.00%
Không được đánh giá
475960TOMOCUBE, Inc.
370.59 B KRW24,850 KRW−7.28%37.65 K1.03—−184.29 KRW—0.00%
Không được đánh giá
145720Dentium Co., Ltd.
341.94 B KRW38,950 KRW−2.14%17.15 K0.6510.913,570.30 KRW−58.05%1.51%
Mua mạnh
376900Rokit Healthcare, Inc.
337.62 B KRW17,360 KRW−7.81%179.34 K0.30—−831.30 KRW−73.84%0.00%
Không được đánh giá
475830Orum Therapeutics, Inc.
333.69 B KRW14,600 KRW−3.76%144.42 K1.1016.88864.95 KRW—0.00%
Không được đánh giá
170900Dong-A ST Co., Ltd.
331.78 B KRW33,750 KRW−2.88%9.82 K0.7439.37857.35 KRW—1.92%
Mua mạnh
336570WON TECH CO.,Ltd.
331.66 B KRW3,495 KRW−3.19%402.55 K0.777.87444.02 KRW−0.54%1.35%
Mua mạnh
397030Aprilbio Co., Ltd.
319.96 B KRW10,700 KRW−5.98%205.22 K1.48—−393.93 KRW−27,170.49%0.00%
Mua mạnh
009290Kwang Dong Pharmaceutical Co., Ltd.
297.29 B KRW6,250 KRW−2.65%152.71 K1.2212.39504.35 KRW−26.21%1.58%
Không được đánh giá
0120G0Samyang Biopharm Corporation
291.63 B KRW37,600 KRW−5.29%33.04 K1.21———0.00%
Không được đánh giá
206650EuBiologics Co., Ltd.
289.01 B KRW7,930 KRW−2.58%65.27 K0.6810.04789.50 KRW−39.52%0.00%
Mua mạnh
199800ToolGen Incorporated
285.83 B KRW28,200 KRW−4.57%14.86 K0.69—−4,315.74 KRW−482.50%0.00%
Không được đánh giá
060280CUREXO Inc.
285.52 B KRW6,570 KRW−2.38%289.18 K1.6149.09133.85 KRW—0.00%
Mua mạnh
054950JVM Co., Ltd.
282.77 B KRW24,300 KRW−1.22%27.43 K1.29———2.65%
Mua mạnh
950220NeoImmuneTech Inc shs Korean Deposit Receipt Repr 1/5 Sh
Chứng chỉ lưu ký
279.34 B KRW1,594 KRW+0.06%124.98 K1.14—−359.19 KRW+24.05%0.00%
Không được đánh giá
215600SillaJen, Inc.
278.49 B KRW1,960 KRW−2.73%484.64 K0.80—−174.43 KRW+4.95%0.00%
Không được đánh giá
096760JW Holdings Corporation
268.81 B KRW3,665 KRW+0.96%101.46 K1.503.011,218.51 KRW+149.93%5.53%
Không được đánh giá
043150Value Added Technology Co., Ltd.
249.4 B KRW16,640 KRW−1.77%51.55 K1.624.313,863.07 KRW+34.65%1.79%
Mua
084110Huons Global Co., Ltd.
247.99 B KRW18,800 KRW−6.00%29.14 K1.0110.181,846.18 KRW+38.47%6.77%
Không được đánh giá
950210Prestige BioPharma Limited Korean Deposit Receipt Repr 1/5 Sh
Chứng chỉ lưu ký
243.09 B KRW3,880 KRW−0.51%102.28 K0.74—−1,541.95 KRW−480.97%0.00%
Không được đánh giá
389650Nextbiomedical Co. Ltd.
242.52 B KRW27,550 KRW−3.50%22.96 K0.92916.6530.06 KRW—0.00%
Mua mạnh
100120Vieworks Co., Ltd
241.28 B KRW27,900 KRW−4.45%32.48 K1.136.684,177.06 KRW+86.40%2.34%
Mua
005500Samjin Pharmaceutical Co., Ltd.
239.73 B KRW20,450 KRW+0.49%51.65 K1.1810.941,869.20 KRW+16.80%3.91%
Không được đánh giá
424870ImmuneOncia Therapeutics Inc.
232.16 B KRW2,380 KRW−5.56%251.35 K0.91—−366.08 KRW−276.63%0.00%
Không được đánh giá
033270KOREA UNITED PHARM, INC.
230.12 B KRW15,620 KRW−2.68%58.05 K1.124.393,559.97 KRW+25.29%3.85%
Không được đánh giá
200670HUMEDIX Co.LTD.
227.45 B KRW21,850 KRW−2.67%30.95 K1.685.034,346.58 KRW+13.71%5.23%
Mua mạnh
216080Jetema Co., Ltd.
224.1 B KRW5,830 KRW−1.35%148.47 K1.56—−37.90 KRW+70.22%0.00%
Không được đánh giá
287840IntoCell, Inc.
218.42 B KRW13,160 KRW−10.48%33.23 K1.40—−630.05 KRW+28.23%0.00%
Không được đánh giá
044820Cosmax BTI Inc.
214.03 B KRW21,950 KRW−2.88%7.3 K0.363.296,675.45 KRW+295.70%3.48%
Không được đánh giá
168360PEMTRON Corporation
206.05 B KRW6,890 KRW−12.78%180.74 K1.23723.419.52 KRW—0.54%
Không được đánh giá
200130KolmarBNH Co., Ltd.
203.82 B KRW7,200 KRW−2.70%55.35 K0.55—−55.14 KRW−111.22%0.81%
Không được đánh giá
220100FutureChem Co., Ltd.
203.5 B KRW6,120 KRW−7.27%78.21 K0.18—−407.09 KRW−182.76%0.00%
Không được đánh giá
004310Hyundai Pharmaceutical Co., Ltd.
201.57 B KRW6,120 KRW−6.71%639.72 K0.6950.65120.84 KRW+204.54%0.46%
Không được đánh giá
016580Whan In Pharmaceutical Co., Ltd.
200.74 B KRW10,760 KRW−0.65%40.67 K0.90———2.76%
Mua mạnh
243070HUONS CO., LTD
198.2 B KRW16,080 KRW−4.74%33.01 K1.439.931,618.74 KRW−44.46%6.88%
Không được đánh giá
314130Genome & Co.
194.03 B KRW3,145 KRW−10.53%475.35 K1.75—−999.85 KRW−7.45%0.00%
Không được đánh giá
053030Binex Co., Ltd
191.09 B KRW5,910 KRW−4.06%59.21 K0.68—−918.93 KRW−54.84%0.00%
Mua mạnh
099430BioPlus Co. Ltd.
189.34 B KRW2,935 KRW−5.63%186.44 K1.5418.87155.54 KRW−35.49%2.22%
Không được đánh giá
234690GC WellBeing Corporation
187.28 B KRW9,160 KRW−8.22%207.8 K0.48———1.34%
Không được đánh giá
450950Asterasys Co., Ltd.
184.19 B KRW4,690 KRW−0.64%17.92 K1.2529.04161.51 KRW−30.74%2.17%
Mua mạnh
376270Hem Pharma, Inc.
183.83 B KRW22,600 KRW−9.24%21.38 K3.04—−2,929.05 KRW−107.45%0.00%
Mua mạnh
493280IMBiologics Corp.
183.64 B KRW11,340 KRW−7.95%96.09 K1.2726.12434.07 KRW−25.01%0.00%
Không được đánh giá
180400Dx & Vx Co., Ltd.
182.59 B KRW1,915 KRW+1.00%59.26 K1.31—−402.70 KRW+64.39%0.00%
Không được đánh giá