Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuầnTạo thêm danh sách trong Công cụ Sàng lọc
Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuần
Chứng khoán Saudi bị định giá thấp nhất
Cổ phiếu Saudi quá bán được liệt kê sau đây và được sắp xếp theo Chỉ số sức mạnh tương đối: hiển thị tốc độ và mức độ thay đổi giá. Với những điều này, các nhà giao dịch có thể thu lợi từ tình hình phục hồi trong tương lai và chơi dựa trên tình trạng bất ổn về giá.
Mã | RSI, 14 | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | Giá trị vốn hóa thị trg | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 23.93 | 42.60 SAR | −4.05% | 249.78 K | 0.93 | 306.25 M SAR | — | −35.90 SAR | −25.74% | 0.00% | Dịch vụ thương mại | Không được đánh giá | |
| 23.97 | 63.10 SAR | −2.09% | 271.4 K | 1.49 | 12.89 B SAR | 24.52 | 2.57 SAR | +14.51% | 2.33% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 24.53 | 23.87 SAR | −1.57% | 893.18 K | 0.82 | 2.91 B SAR | — | — | — | 1.44% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 26.17 | 17.91 SAR | +0.28% | 94.62 K | 0.36 | 1.79 B SAR | 10.30 | 1.74 SAR | +23.42% | 8.40% | Khoáng sản phi năng lượng | Trung tính | |
| 26.57 | 6.17 SAR | −3.89% | 4.62 M | 1.65 | 3.21 B SAR | — | — | — | 3.43% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 26.61 | 12.87 SAR | −0.23% | 1.08 M | 1.15 | 2.03 B SAR | 22.17 | 0.58 SAR | −15.22% | 11.63% | Khoáng sản phi năng lượng | Trung tính | |
| 27.46 | 101.8 SAR | −0.10% | 49.04 K | 0.73 | 4.38 B SAR | 25.74 | 3.96 SAR | +5.82% | 2.45% | Dịch vụ Khách hàng | Mua | |
| 27.54 | 19.25 SAR | +0.42% | 225.28 K | 0.35 | 1.44 B SAR | — | — | — | 0.00% | Tài chính | Mua | |
| 28.12 | 4.74 SAR | +0.64% | 665.62 K | 0.43 | 1.41 B SAR | 10.94 | 0.43 SAR | −59.77% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 28.22 | 7.98 SAR | +3.37% | 346.25 K | 0.63 | 1.26 B SAR | 13.66 | 0.58 SAR | +10.50% | 10.36% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 28.42 | 114.2 SAR | −0.52% | 48.09 K | 0.83 | 8.04 B SAR | 16.51 | 6.92 SAR | +8.22% | 3.66% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 28.85 | 58.75 SAR | −0.42% | 259.75 K | 0.76 | 7.19 B SAR | — | — | — | 2.82% | Dịch vụ y tế | Mua | |
| 29.31 | 8.50 SAR | +0.12% | 76 K | 0.59 | 1.02 B SAR | — | — | — | 9.78% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 29.69 | 14.55 SAR | −5.34% | 7.47 M | 1.73 | 41.86 B SAR | 10.64 | 1.37 SAR | — | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Mua mạnh |