Công ty Ả Rập Xê Út cung cấp vật liệu xây dựng

Sản xuất xi măng, cốt liệu và bê tông trộn sẵn là hoạt động kinh doanh cốt lõi của các công ty vật liệu xây dựng. Số lượng nhà ở khởi công xây dựng trong khu vực và ngân sách dành cho cơ sở hạ tầng đô thị là những yếu tố chính thúc đẩy diễn biến giá và thanh khoản của ngành. Ngay lúc này, Yanbu Cement Co. có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Mohammed Hassan Al Naqool Sons Co. Ltd ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây trình bày các chỉ số cơ bản và kỹ thuật liên quan.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
3040Qassim Cement Co.
4.72 B SAR43.08 SAR+0.98%99.73 K0.67———8.32%Khoáng sản phi năng lượng
Trung tính
3020Yamamah Saudi Cement Co.
3.95 B SAR19.87 SAR+1.74%323.33 K0.507.682.59 SAR+24.15%5.12%Khoáng sản phi năng lượng
Mua mạnh
3030Saudi Cement Co.
3.7 B SAR24.73 SAR+2.32%278.86 K0.7910.452.37 SAR−14.78%10.34%Khoáng sản phi năng lượng
Mua mạnh
3050Southern Province Cement Co.
2.24 B SAR16.38 SAR+2.37%57.91 K0.47—−0.50 SAR−136.37%3.13%Khoáng sản phi năng lượng
Bán
3092Riyadh Cement Co.
2.23 B SAR18.66 SAR+0.54%126.05 K0.9612.131.54 SAR−40.26%12.12%Khoáng sản phi năng lượng
Không được đánh giá
3060Yanbu Cement Co.
2.03 B SAR12.87 SAR−0.23%1.08 M1.1522.170.58 SAR−15.22%11.63%Khoáng sản phi năng lượng
Trung tính
3080Eastern Province Cement Co.
2 B SAR23.38 SAR+0.78%89.99 K0.68———5.17%Khoáng sản phi năng lượng
Mua mạnh
3010Arabian Cement Co.
1.79 B SAR17.91 SAR+0.28%94.62 K0.3610.301.74 SAR+23.42%8.40%Khoáng sản phi năng lượng
Trung tính
3003City Cement Co.
1.34 B SAR9.60 SAR+0.42%279.31 K0.5915.670.61 SAR−47.27%9.41%Khoáng sản phi năng lượng
Mua mạnh
3004Northern Region Cement Co.
1.08 B SAR6.16 SAR+2.67%176.61 K0.9416.760.37 SAR+13.25%4.17%Khoáng sản phi năng lượng
Không được đánh giá
9601Mohammed Hadi Al Rasheed and Partners Co.
1 B SAR55.00 SAR−1.26%7.69 K2.54———4.79%Khoáng sản phi năng lượng
Không được đánh giá
3002Najran Cement Co.
877.2 M SAR5.19 SAR+0.58%225.08 K0.5530.160.17 SAR−54.01%0.00%Khoáng sản phi năng lượng
Không được đánh giá
9583United Mining Industries Company
730.8 M SAR53.00 SAR+1.53%1.85 K0.1041.431.28 SAR−28.50%0.00%Khoáng sản phi năng lượng
Không được đánh giá
3005Umm Al-Qura Cement Company
532.95 M SAR9.76 SAR+0.72%153.74 K0.448.601.13 SAR+62.14%0.00%Khoáng sản phi năng lượng
Không được đánh giá
3090Tabuk Cement Co.
504.9 M SAR5.67 SAR+1.07%190.82 K0.5434.660.16 SAR−75.16%8.91%Khoáng sản phi năng lượng
Trung tính
3091Al Jouf Cement Co.
447.84 M SAR4.20 SAR+1.94%45.66 K0.30—−1.97 SAR−146.06%0.00%Khoáng sản phi năng lượng
Bán mạnh
9575Marble Design Company
405 M SAR5.40 SAR0.00%1 K0.10———0.00%Khoáng sản phi năng lượng
Không được đánh giá
9514Mohammed Hassan Al Naqool Sons Co. Ltd
342.2 M SAR60.95 SAR+3.31%12.53 K1.50———0.00%Khoáng sản phi năng lượng
Không được đánh giá
9566Saudi Lime Industries Company
242.55 M SAR10.50 SAR0.00%1.6 K0.1020.150.52 SAR−47.23%3.81%Khoáng sản phi năng lượng
Không được đánh giá