Công ty Ả Rập Xê Út cung cấp thịt, hải sản và sản phẩm từ sữa

Các công ty trong phân khúc nông nghiệp này thu hoạch, chế biến và đóng gói các sản phẩm từ thịt và sữa để phân phối trên toàn cầu. Chi phí thức ăn chăn nuôi, dịch bệnh trên đàn gia súc và thuế xuất khẩu là những yếu tố quyết định biên lợi nhuận hoạt động và mức độ biến động của cổ phiếu. Ngay lúc này, National Agricultural Development Co. dẫn đầu về khối lượng giao dịch trong ngày, còn Arabian Food & Dairy Factories Co. ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
2280Almarai Company
42.3 B SAR43.10 SAR+1.89%580.09 K0.7617.592.45 SAR+1.18%2.72%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua mạnh
2270Saudia Dairy & Foodstuff Co.
5.74 B SAR181.5 SAR+1.11%19.78 K0.3914.3712.63 SAR−14.63%7.24%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
6010National Agricultural Development Co.
3.54 B SAR11.79 SAR+0.60%730.91 K1.08———0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Mua
6050Saudi Fisheries Co.
379.14 M SAR55.80 SAR−1.41%290.41 K0.43—−2.71 SAR+43.90%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
9564Horizon Food Company
279.68 M SAR34.92 SAR−0.11%226.45 K21.3963.440.55 SAR−60.25%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
6040Tabuk Agricultural Development Co.
248.25 M SAR32.20 SAR−0.74%128.22 K1.10—−12.10 SAR+35.50%0.00%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá
9536Arabian Food & Dairy Factories Co.
45.85 M SAR35.00 SAR+7.63%5030.7940.440.87 SAR−44.02%4.61%Hàng tiêu dùng không lâu bền
Không được đánh giá