Hàng tiêu dùng không lâu bền
Công ty Ả Rập Xê Út sản xuất hàng tiêu dùng thiết yếu
Ngành này sản xuất các sản phẩm tiêu dùng có vòng đời dưới ba năm, bao gồm thực phẩm đóng gói, đồ uống và mỹ phẩm. Giá hàng hóa nông nghiệp và việc phân bổ vị trí trưng bày trên kệ bán lẻ có ảnh hưởng lớn đến thanh khoản của cổ phiếu. Hiện tại, National Agricultural Development Co. có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Arabian Food & Dairy Factories Co. ghi nhận mức tăng mạnh nhất trong ngày. Bảng dưới đây tổng hợp các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 42.3 B SAR | 43.10 SAR | +1.89% | 580.09 K | 0.76 | 17.59 | 2.45 SAR | +1.18% | 2.72% | Mua mạnh | |
| 5.74 B SAR | 181.5 SAR | +1.11% | 19.78 K | 0.39 | 14.37 | 12.63 SAR | −14.63% | 7.24% | Mua | |
| 3.54 B SAR | 11.79 SAR | +0.60% | 730.91 K | 1.08 | — | — | — | 0.00% | Mua | |
| 1.21 B SAR | 60.05 SAR | −0.50% | 12.46 K | 0.25 | 300.70 | 0.20 SAR | −79.85% | 1.66% | Không được đánh giá | |
| 924 M SAR | 46.74 SAR | +1.17% | 65.99 K | 0.92 | — | −1.02 SAR | −129.03% | 4.85% | Trung tính | |
| 858.83 M SAR | 24.35 SAR | +0.25% | 9.61 K | 0.28 | — | — | — | 0.00% | Trung tính | |
| 809.5 M SAR | 16.70 SAR | +3.15% | 13.04 K | 0.69 | 21.76 | 0.77 SAR | +11.62% | 3.71% | Không được đánh giá | |
| 579.22 M SAR | 6.00 SAR | −1.32% | 337.85 K | 1.73 | 11.74 | 0.51 SAR | −34.57% | 4.28% | Không được đánh giá | |
| 379.14 M SAR | 55.80 SAR | −1.41% | 290.41 K | 0.43 | — | −2.71 SAR | +43.90% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 375.28 M SAR | 16.21 SAR | 0.00% | 157.43 K | 0.93 | — | −2.98 SAR | −204.24% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 279.68 M SAR | 34.92 SAR | −0.11% | 226.45 K | 21.39 | 63.44 | 0.55 SAR | −60.25% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 248.25 M SAR | 32.20 SAR | −0.74% | 128.22 K | 1.10 | — | −12.10 SAR | +35.50% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 166.87 M SAR | 1.80 SAR | +1.12% | 84.49 K | 0.72 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 110 M SAR | 2.22 SAR | +0.91% | 98.29 K | 6.14 | 12.51 | 0.18 SAR | −9.77% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 84.9 M SAR | 25.00 SAR | +0.12% | 3.41 K | 5.22 | — | — | — | 2.00% | Không được đánh giá | |
| 76.8 M SAR | 62.00 SAR | −3.13% | 51 | 0.10 | 13.98 | 4.43 SAR | +157.61% | 7.81% | Không được đánh giá | |
| 72.77 M SAR | 3.64 SAR | −1.09% | 98.72 K | 3.71 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 45.85 M SAR | 35.00 SAR | +7.63% | 503 | 0.79 | 40.44 | 0.87 SAR | −44.02% | 4.61% | Không được đánh giá |