Tài chính
Các công ty Hà Lan hoạt động trên nhiều thị trường tài chính
Lĩnh vực tài chính bao gồm các tổ chức cung cấp dịch vụ bảo hiểm, quản lý tài sản và cấp tín dụng thương mại. Biến động của đường cong lợi suất và chính sách lãi suất của ngân hàng trung ương là những yếu tố vĩ mô chính tác động đến diễn biến giá cổ phiếu. Dữ liệu hiện tại cho thấy ING Groep N.V. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Azerion Group N.V ghi nhận mức tăng trong ngày cao nhất. Các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng được cung cấp trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 81.11 B EUR | 28.720 EUR | −1.73% | 8.44 M | 1.13 | 12.22 | 2.35 EUR | +17.38% | 3.64% | Mua | |
Chứng chỉ lưu ký | 33.87 B EUR | 41.00 EUR | −0.94% | 1.74 M | 0.92 | 13.50 | 3.04 EUR | +9.43% | 3.32% | Mua |
| 23.76 B EUR | 73.35 EUR | +0.20% | 231.52 K | 0.83 | — | −21.20 EUR | −560.78% | 0.66% | Mua mạnh | |
| 20.22 B EUR | 79.18 EUR | −1.69% | 617.78 K | 1.16 | 11.68 | 6.78 EUR | +44.63% | 5.04% | Mua | |
| 15.64 B EUR | 169.6 EUR | −1.17% | 8.63 K | 0.56 | 10.72 | 15.83 EUR | −17.05% | 2.02% | Mua | |
| 15.64 B EUR | 77.26 EUR | −1.40% | 463.5 K | 1.37 | 14.55 | 5.31 EUR | +2.26% | 4.52% | Mua | |
| 15.42 B EUR | 14.46 EUR | −0.48% | 937.23 K | 0.81 | 18.70 | 0.77 EUR | +60.17% | 3.38% | Mua | |
| 11.45 B EUR | 7.530 EUR | −1.34% | 4.23 M | 1.02 | 11.67 | 0.65 EUR | −22.63% | 5.51% | Mua | |
| 6.65 B EUR | 13.20 EUR | −0.90% | 130.32 K | 0.50 | 11.90 | 1.11 EUR | −56.34% | 5.02% | Mua mạnh | |
| 5.95 B EUR | 9.91 EUR | −1.05% | 556.05 K | 2.76 | 147.33 | 0.07 EUR | — | 2.02% | Trung tính | |
| 5.57 B EUR | 7.920 EUR | +2.19% | 124 | 0.25 | 10.42 | 0.76 EUR | −0.15% | 7.42% | Mua | |
| 4.53 B EUR | 24.040 EUR | −1.88% | 564 | 0.70 | — | −1.41 EUR | −132.76% | 1.79% | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 2.72 B EUR | 63.50 EUR | +0.47% | 27.88 K | 0.78 | 16.11 | 3.94 EUR | — | 4.68% | Mua mạnh |
| 1.54 B EUR | 25.45 EUR | −0.20% | 43.44 K | 0.48 | 7.60 | 3.35 EUR | +14.14% | 7.16% | Mua | |
| 967.98 M EUR | 23.42 EUR | +0.60% | 168.22 K | 0.61 | 7.82 | 3.00 EUR | −28.78% | 0.00% | Mua | |
| 848.06 M EUR | 18.24 EUR | −0.33% | 59.73 K | 0.77 | 12.54 | 1.45 EUR | −26.93% | 7.17% | Trung tính | |
Chứng chỉ lưu ký | 512.13 M EUR | 36.55 EUR | +1.11% | 15.21 K | 1.22 | — | −0.87 EUR | +44.23% | 2.97% | Mua |
| 355.94 M EUR | 17.42 EUR | +0.58% | 46.69 K | 1.03 | — | −0.84 EUR | −1,040.34% | 8.89% | Trung tính | |
| 72.17 M EUR | 0.590 EUR | +3.51% | 10.38 K | 0.25 | — | −0.28 EUR | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 59.21 M EUR | 0.955 EUR | −0.52% | 12.52 K | 1.75 | 12.03 | 0.08 EUR | +195.17% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 54.08 M EUR | 2.02 EUR | −9.82% | 8 K | 2.30 | — | −0.07 EUR | +86.12% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 44.35 M EUR | 2.60 EUR | −7.14% | 100 | 0.72 | — | −0.13 EUR | +58.00% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 35.58 M EUR | 8.85 EUR | +0.57% | 4 | 0.01 | 13.99 | 0.63 EUR | +198.21% | 5.28% | Không được đánh giá | |
| 16.93 M EUR | 3.32 EUR | 0.00% | 25 | 0.15 | 5.03 | 0.66 EUR | — | 0.00% | Không được đánh giá |