Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuầnTạo thêm danh sách trong Công cụ Sàng lọc
Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuần
Cổ phiếu Nigeria mất giá nhiều nhất
Các công ty của Nigeria sau đây là những cổ phiếu giảm giá nhiều nhất hiện nay. Hiện tại các công ty này có thể là người ngoài cuộc nhưng có thể mang lại cơ hội giao dịch trong tương lai, vì vậy hãy đảm bảo xem tất cả số liệu thống kê của các công ty này.
Mã | Th.đổi % | Giá | Khối lượng | Khối lượng tương đối | Giá trị vốn hóa thị trg | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Đánh giá của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| −10.00% | 2,070.0 NGN | 166.73 K | 1.37 | 2.41 T NGN | 16.11 | 128.47 NGN | +29.75% | 2.50% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Bán | |
| −9.93% | 3.63 NGN | 3.34 M | 1.11 | — | — | — | — | — | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| −8.44% | 2.82 NGN | 490.39 K | 0.46 | 2.41 B NGN | — | −0.20 NGN | +4.55% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| −7.86% | 1.29 NGN | 6.41 M | 1.28 | 10.66 B NGN | 37.07 | 0.03 NGN | −17.54% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| −7.32% | 3.80 NGN | 397.54 K | 0.41 | 19 B NGN | — | — | — | 2.11% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| −6.90% | 2.70 NGN | 12.53 M | 3.86 | 19.02 B NGN | — | −0.02 NGN | −109.08% | 3.70% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| −5.41% | 1.40 NGN | 4.07 M | 3.46 | 18.55 B NGN | 32.56 | 0.04 NGN | −75.27% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| −4.55% | 21.00 NGN | 14.37 M | 0.79 | 1.33 T NGN | 5.14 | 4.08 NGN | −54.19% | 10.00% | Tài chính | Bán | |
| −4.37% | 46.00 NGN | 30.39 M | 1.48 | 2.03 T NGN | 5.39 | 8.54 NGN | −62.89% | 7.06% | Tài chính | Mua mạnh | |
| −4.15% | 20.80 NGN | 997.74 K | 1.16 | 52.52 B NGN | 8.99 | 2.31 NGN | +23.34% | 3.37% | Dịch vụ công nghệ | Không được đánh giá | |
| −3.65% | 13.20 NGN | 788.77 K | 0.44 | 116.46 B NGN | 41.47 | 0.32 NGN | −84.69% | 3.41% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| −3.23% | 1.50 NGN | 4.15 M | 0.35 | 46.2 B NGN | 2.84 | 0.53 NGN | +120.75% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| −3.10% | 39.05 NGN | 3.8 M | 1.30 | 396.83 B NGN | 5.14 | 7.60 NGN | +28.66% | 5.12% | Công ty dịch vụ công cộng | Mua mạnh | |
| −2.38% | 39.00 NGN | 906.7 K | 2.38 | 67.28 B NGN | 14.74 | 2.65 NGN | +116.27% | 1.28% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| −1.84% | 8.00 NGN | 5.39 M | 0.28 | 527.43 B NGN | 5.06 | 1.58 NGN | −2.51% | 2.25% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| −1.30% | 26.60 NGN | 2.46 M | 0.57 | — | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| −1.27% | 148.0 NGN | 2.73 M | 1.06 | 435.04 B NGN | 32.43 | 4.56 NGN | +15.75% | 1.52% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| −1.11% | 40.00 NGN | 4.34 M | 0.94 | 578.6 B NGN | 1.93 | 20.72 NGN | +359.79% | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| −1.09% | 1.82 NGN | 4.59 M | 1.22 | 36.98 B NGN | — | −0.13 NGN | +78.87% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| −0.89% | 11.15 NGN | 7.03 M | 1.45 | 126.26 B NGN | 55.75 | 0.20 NGN | +103.46% | 0.63% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| −0.62% | 31.80 NGN | 10.28 M | 1.31 | 1.28 T NGN | 4.65 | 6.85 NGN | +57.10% | 3.93% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| −0.56% | 8.85 NGN | 3.42 M | 0.59 | 54.08 B NGN | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| −0.39% | 2.54 NGN | 3.58 M | 0.67 | 60.94 B NGN | 8.62 | 0.29 NGN | −30.54% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| −0.33% | 120.5 NGN | 35.38 M | 0.20 | 5.48 T NGN | 19.24 | 6.26 NGN | −63.40% | 0.50% | Tài chính | Bán | |
| −0.03% | 148.0 NGN | 1.17 M | 1.37 | 849.97 B NGN | 25.46 | 5.81 NGN | +29.04% | 2.53% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Bán |