Tài chính
Các công ty Peru hoạt động trên nhiều thị trường tài chính
Lĩnh vực tài chính bao gồm các tổ chức cung cấp dịch vụ bảo hiểm, quản lý tài sản và cấp tín dụng thương mại. Biến động của đường cong lợi suất và chính sách lãi suất của ngân hàng trung ương là những yếu tố vĩ mô chính tác động đến diễn biến giá cổ phiếu. Dữ liệu hiện tại cho thấy Cumbra Holding SAA dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Strategy Inc Class A ghi nhận mức tăng trong ngày cao nhất. Các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng được cung cấp trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.28 T PEN | 570.74 USD | −0.90% | 1.3 K | 4.05 | 14.35 | 135.78 PEN | +36.30% | 0.00% | Trung tính | |
| 3.23 T PEN | 335.70 USD | −0.82% | 224 | 0.41 | 14.08 | 82.10 PEN | +18.06% | 1.75% | Mua | |
| 2.88 T PEN | 422.30 USD | −0.59% | 7 | 0.09 | 35.13 | 41.40 PEN | +18.98% | 0.61% | Mua mạnh | |
| 2.02 T PEN | 644.73 USD | +2.50% | 20 | 0.50 | 33.72 | 65.86 PEN | +22.29% | 0.52% | Mua mạnh | |
| 1.23 T PEN | 50.30 USD | −2.22% | 150 | 0.06 | 11.98 | 14.46 PEN | +14.40% | 2.25% | Mua | |
| 905.19 B PEN | 84.59 USD | +3.65% | 89 | 0.21 | 11.92 | 24.44 PEN | +16.87% | 2.12% | Mua | |
| 721.68 B PEN | 126.00 USD | +2.27% | 31 | 0.04 | 12.29 | 35.32 PEN | +44.19% | 1.98% | Mua | |
| 686.11 B PEN | 1,164 USD | −3.88% | 46 | 1.56 | 27.22 | 147.28 PEN | +11.12% | 1.83% | Mua mạnh | |
Chứng chỉ lưu ký | 477.63 B PEN | 23.35 USD | −7.16% | 200 | 0.02 | 9.93 | 8.10 PEN | +18.60% | 3.55% | Trung tính |
| 271.48 B PEN | 79.50 USD | −15.02% | 100 | 0.44 | 36.70 | 7.46 PEN | −10.08% | 0.00% | Mua | |
| 207.64 B PEN | 135.50 USD | +5.12% | 36 | 0.19 | — | −209.67 PEN | −383.07% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 138.34 B PEN | 140.18 USD | −10.71% | 49 | 0.11 | — | −9.76 PEN | −124.52% | 0.00% | Mua | |
| 98.39 B PEN | 350.00 USD | +0.26% | 1.07 K | 1.00 | 12.95 | 92.28 PEN | +27.60% | 4.03% | Mua | |
| 84.97 B PEN | 6.684 PEN | +1.89% | 23.18 K | 0.59 | 11.94 | 0.56 PEN | +20.15% | 6.40% | Không được đánh giá | |
| 23.56 B PEN | 2.240 PEN | −1.32% | 20.96 K | 0.11 | 8.85 | 0.25 PEN | +22.70% | 5.08% | Không được đánh giá | |
| 19.71 B PEN | 47.30 USD | −0.53% | 1.03 K | 1.11 | 8.60 | 18.77 PEN | +22.16% | 3.64% | Mua mạnh | |
| 16.86 B PEN | 20.00 PEN | −2.44% | 2.35 K | 4.27 | 11.07 | 1.81 PEN | −8.67% | 10.51% | Không được đánh giá | |
| 13.6 B PEN | 2.020 PEN | +1.00% | 24.34 K | 3.07 | 7.84 | 0.26 PEN | +23.65% | 4.84% | Trung tính | |
| 3.1 B PEN | 1.360 PEN | −1.45% | 8.98 K | 0.11 | 6.54 | 0.21 PEN | +11.77% | 1.41% | Không được đánh giá | |
| 2.21 B PEN | 1.350 PEN | −3.57% | 5.46 K | 0.53 | — | −0.01 PEN | −490.00% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 954.45 M PEN | 6.850 USD | +0.15% | 709 | 0.33 | 0.08 | 310.18 PEN | +6.05% | 5.31% | Không được đánh giá | |
| 808.14 M PEN | 1.400 PEN | −3.45% | 4.95 K | 0.39 | — | −0.09 PEN | +6.69% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| CCUMBRAC1Cumbra Holding SAA | 105.41 M PEN | 0.057 PEN | −3.39% | 200 K | 0.71 | — | — | — | — | Không được đánh giá |
| — | 0.112 PEN | +1.82% | 169.45 K | 0.42 | — | −0.01 PEN | −490.00% | 0.00% | Không được đánh giá |