Phát triển Bất động sản
Các công ty Ba Lan phát triển bất động sản
Các nhà phát triển bất động sản quản lý toàn bộ vòng đời xây dựng bất động sản thương mại, công nghiệp và nhà ở. Thanh khoản trên thị trường tín dụng và những thay đổi trong quy hoạch phân khu của địa phương là những động lực chính chi phối diễn biến giá trong lĩnh vực này. Hiện tại, Develia S.A. có khối lượng giao dịch cao nhất, còn MEDCAMP S.A. tăng mạnh nhất trong 24 giờ qua. Bảng chuyên biệt dưới đây trình bày các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.53 B PLN | 66.6 PLN | −3.20% | 8 | 0.03 | 4.55 | 14.64 PLN | +62.98% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 6.14 B PLN | 241.5 PLN | −0.21% | 2.96 K | 0.54 | 9.34 | 25.86 PLN | +14.32% | 5.88% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 3.83 B PLN | 7.91 PLN | −2.47% | 149.81 K | 0.52 | 6.21 | 1.27 PLN | +43.70% | 8.95% | Tài chính | Mua | |
| RROBROBYG S.A. | 3.13 B PLN | 28.15 PLN | −1.23% | 20.36 K | 1.69 | 15.16 | 1.86 PLN | +125.31% | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh |
| 2.98 B PLN | 51.8 PLN | −0.38% | 2.58 K | 0.74 | 19.00 | 2.73 PLN | +143.39% | 3.53% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 2.47 B PLN | 96.0 PLN | −4.00% | 3.9 K | 4.45 | 4.30 | 22.35 PLN | +215.98% | 0.00% | Tài chính | Trung tính | |
| 2.19 B PLN | 5.40 PLN | −0.18% | 12.39 K | 0.44 | 11.97 | 0.45 PLN | — | 22.64% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 1.52 B PLN | 37.80 PLN | +0.27% | 39.98 K | 1.41 | 7.39 | 5.12 PLN | −11.73% | 13.15% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 1.32 B PLN | 2.20 PLN | −4.35% | 2.45 K | 0.13 | — | −1.27 PLN | −1,173.67% | 0.00% | Tài chính | Bán | |
| 452.76 M PLN | 8.82 PLN | −0.90% | 1.28 K | 0.39 | 7.72 | 1.14 PLN | −11.14% | 0.00% | Tài chính | Trung tính | |
| 320.37 M PLN | 12.60 PLN | 0.00% | 1.69 K | 5.73 | — | −0.22 PLN | −124.50% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 186.17 M PLN | 9.85 PLN | +2.07% | 218 | 0.67 | 16.83 | 0.59 PLN | −67.96% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 171.99 M PLN | 3.90 PLN | +5.98% | 70.71 K | 0.30 | 7.48 | 0.52 PLN | +346.96% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 155.14 M PLN | 4.140 PLN | −0.60% | 1.23 K | 0.16 | 6.74 | 0.61 PLN | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 117.38 M PLN | 1.126 PLN | −7.70% | 70.46 K | 0.85 | — | — | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 107.46 M PLN | 2.000 PLN | +0.50% | 1.21 K | 0.24 | — | — | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 39.63 M PLN | 0.895 PLN | 0.00% | 0 | — | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 38.05 M PLN | 0.550 PLN | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.13 PLN | +51.70% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 36.71 M PLN | 3.48 PLN | −4.40% | 17.02 K | 2.70 | 4.73 | 0.74 PLN | +1,399.59% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 26.59 M PLN | 1.630 PLN | −0.61% | 5.58 K | 1.76 | 29.91 | 0.05 PLN | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 24.71 M PLN | 0.625 PLN | +6.84% | 24 | 0.01 | — | −0.03 PLN | −110.81% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 21.77 M PLN | 3.98 PLN | 0.00% | 0 | 0.00 | 5.34 | 0.75 PLN | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 21.66 M PLN | 58.6 PLN | −4.87% | 34 | 0.34 | 17.11 | 3.43 PLN | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 17.38 M PLN | 2.10 PLN | −4.55% | 43 | 0.03 | — | −0.00 PLN | −100.65% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 14.04 M PLN | 22.8 PLN | 0.00% | 0 | 0.00 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 10.79 M PLN | 0.674 PLN | −0.59% | 20.9 K | 0.58 | — | — | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 8.14 M PLN | 1.210 PLN | +1.85% | 800 | 0.14 | — | −27.01 PLN | −90.03% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 8.05 M PLN | 1.700 PLN | +5.59% | 8.55 K | 4.20 | 9.25 | 0.18 PLN | −35.68% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 5.92 M PLN | 0.0415 PLN | 0.00% | 0 | 0.00 | — | — | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 4.72 M PLN | 0.400 PLN | +0.50% | 37 | 0.02 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 4.33 M PLN | 1.634 PLN | 0.00% | 3.03 K | 3.50 | 1.78 | 0.92 PLN | +38.48% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |