Khách hàng Lâu năm
Các công ty Ba Lan sản xuất hàng tiêu dùng lâu bền
Sản xuất các hàng hóa hữu hình có vòng đời trên ba năm, chẳng hạn như thiết bị gia dụng và phương tiện, là hoạt động cốt lõi của ngành này. Biến động lãi suất và khả năng tiếp cận tín dụng tiêu dùng có ảnh hưởng lớn đến việc định giá tài sản. Hiện tại, TOYA S.A. dẫn đầu cả về khối lượng giao dịch và mức tăng giá. Bạn có thể xem tất cả các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật cần thiết trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.96 T PLN | 1,395.2 PLN | +2.33% | 62 | 0.46 | 398.12 | 3.50 PLN | −35.66% | 0.00% | Mua | |
| 178.99 B PLN | 187.50 PLN | 0.00% | 0 | 0.00 | 7.64 | 24.53 PLN | −11.35% | 8.27% | Mua | |
| 162.12 B PLN | 265.3 PLN | 0.00% | 0 | 0.00 | 5.94 | 44.67 PLN | +13.18% | 7.22% | Trung tính | |
| 2.62 B PLN | 60.5 PLN | −0.17% | 15.17 K | 1.29 | 7.98 | 7.58 PLN | +65.19% | 7.43% | Mua mạnh | |
| 1.2 B PLN | 87.5 PLN | +0.57% | 1.36 K | 0.73 | 12.09 | 7.24 PLN | −1.25% | 7.79% | Không được đánh giá | |
| 842.79 M PLN | 12.48 PLN | +10.44% | 351.55 K | 6.33 | 10.34 | 1.21 PLN | +10.99% | 1.73% | Mua mạnh | |
| 443.88 M PLN | 14.06 PLN | +0.43% | 9.67 K | 1.64 | 10.55 | 1.33 PLN | +687.59% | 2.84% | Mua mạnh | |
| 414 M PLN | 22.9 PLN | −3.38% | 52 | 0.94 | 29.81 | 0.77 PLN | −64.62% | 4.35% | Bán mạnh | |
| 341.55 M PLN | 8.06 PLN | −0.49% | 2.02 K | 0.54 | 13.79 | 0.58 PLN | −58.21% | 13.54% | Mua mạnh | |
| 336.78 M PLN | 44.10 PLN | −0.23% | 10.78 K | 1.76 | 13.16 | 3.35 PLN | +94.69% | 5.66% | Mua | |
| 274.27 M PLN | 6.70 PLN | −0.74% | 1 K | 0.89 | 6.36 | 1.05 PLN | −24.59% | 3.65% | Không được đánh giá | |
| 71.09 M PLN | 7.34 PLN | +0.27% | 846 | 0.69 | 10.45 | 0.70 PLN | +274.05% | 22.35% | Không được đánh giá | |
| 43.5 M PLN | 14.2 PLN | +1.43% | 403 | 1.66 | 5.71 | 2.49 PLN | −28.99% | 3.57% | Không được đánh giá | |
| 33.28 M PLN | 0.990 PLN | −2.46% | 7.59 K | 0.09 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 32.1 M PLN | 1.55 PLN | 0.00% | 47 | 0.15 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 21.87 M PLN | 2.06 PLN | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.09 PLN | −2,380.00% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 16.08 M PLN | 1.265 PLN | −1.17% | 6.81 K | 1.08 | — | −0.66 PLN | −155.90% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| HHYPHYPE Spolka Akcyjna | 15.95 M PLN | 1.2500 PLN | −1.42% | 4.01 K | 0.02 | — | — | — | — | Không được đánh giá |
| 13.85 M PLN | 2.000 PLN | 0.00% | 0 | — | — | −0.34 PLN | −183.97% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 12.82 M PLN | 0.920 PLN | −8.00% | 1.18 K | 0.93 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 8.92 M PLN | 0.770 PLN | +2.67% | 2 | 0.02 | — | −0.06 PLN | +49.44% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 3.41 M PLN | 0.228 PLN | +2.70% | 2.43 K | 0.54 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 3.13 M PLN | 0.0160 PLN | 0.00% | 0 | — | — | — | — | — | Không được đánh giá |