Hàng tiêu dùng không lâu bền

Các công ty Ba Lan sản xuất hàng tiêu dùng thiết yếu

Ngành này sản xuất các sản phẩm tiêu dùng có vòng đời dưới ba năm, bao gồm thực phẩm đóng gói, đồ uống và mỹ phẩm. Giá hàng hóa nông nghiệp và việc phân bổ vị trí trưng bày trên kệ bán lẻ có ảnh hưởng lớn đến thanh khoản của cổ phiếu. Hiện tại, EXCELLENCE S.A có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Pharmena S.A. ghi nhận mức tăng mạnh nhất trong ngày. Bảng dưới đây tổng hợp các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Xếp hạng của nhà phân tích
COLACoca-Cola Company
1.61 T PLN371.50 PLN0.00%80.8228.4213.07 PLN+18.93%2.19%
Mua
PCGLProcter & Gamble Company
1.52 T PLN654.1 PLN0.00%00.0025.5725.58 PLN+2.60%2.58%
Mua
NIKENIKE, Inc. Class B
235.24 B PLN150.20 PLN−4.85%2511.2619.307.78 PLN+9.25%4.05%
Trung tính
ADSadidas AG
133.64 B PLN763.0 PLN−3.42%210.4018.6940.82 PLN+40.04%1.59%
Mua
CARLCarlsberg AS Class B
81.61 B PLN607.4 PLN0.00%00.0021.9327.69 PLN−5.18%2.83%
Mua
MBWMarie Brizard Wine & Spirits SA
1.38 B PLN11.20 PLN0.00%00.0033.680.33 PLN+52.49%0.00%
Trung tính
VRGVRG S.A.
1.23 B PLN5.18 PLN+0.39%10.58 K0.5011.220.46 PLN+17.64%0.95%
Mua mạnh
WWLWawel S.A.
1.06 B PLN710 PLN−1.66%2660.488.4584.00 PLN+37.36%4.93%
Không được đánh giá
GOBGobarto SA
535.15 M PLN19.10 PLN−1.04%10.01—−2.63 PLN−619.55%0.00%
Không được đánh giá
ARLArlen SA
504.63 M PLN22.50 PLN−1.96%5.4 K0.9217.751.27 PLN—2.41%
Không được đánh giá
AMBAmbra S.A.
463.8 M PLN18.38 PLN−1.08%5.74 K0.369.991.84 PLN+3.68%5.98%
Trung tính
PCXPCC Exol SA
367.43 M PLN2.07 PLN−0.48%134.17 K2.448.020.26 PLN+16.05%0.00%
Không được đánh giá
MAKMakarony Polskie S.A.
253.92 M PLN22.80 PLN−0.87%1.34 K0.5113.091.74 PLN−30.96%3.26%
Mua mạnh
HELHelio SA
220.5 M PLN44.3 PLN0.00%3540.666.996.34 PLN+125.60%0.00%
Không được đánh giá
WTNWittchen SA
198.22 M PLN10.50 PLN−0.94%24.65 K1.809.251.14 PLN−23.16%0.00%
Bán mạnh
SFGSilvano Fashion Group AS
165.22 M PLN4.79 PLN0.00%500.865.300.90 PLN−30.39%0.00%
Không được đánh giá
DMGDr. Miele Cosmed Group S.A.
161.14 M PLN1.845 PLN+0.54%2.06 K0.84———4.34%
Không được đánh giá
4MS4Mass SA
156.79 M PLN6.48 PLN0.00%13.07 K0.4512.670.51 PLN−21.65%0.00%
Không được đánh giá
KVTKrynica Vitamin SA
154.36 M PLN12.85 PLN+1.98%4812.5615.060.85 PLN−28.13%4.92%
Không được đánh giá
OTMZaklady Przemyslu Cukierniczego Otmuchow S.A.
137.65 M PLN4.53 PLN0.00%10.0012.870.35 PLN+246.80%0.00%
Không được đánh giá
FHBFoodHub SA
104.72 M PLN2.18 PLN0.00%00.00—−1.42 PLN−113.56%0.00%
Không được đánh giá
ECKEurosnack S.A.
86.8 M PLN2.26 PLN+1.35%4.01 K0.697.420.30 PLN−4.90%6.52%
Không được đánh giá
EXCEXCELLENCE S.A
79.98 M PLN0.434 PLN−1.36%287.76 K0.806.110.07 PLN+35.76%0.00%
Không được đánh giá
SEKSEKO S.A.
68.5 M PLN10.25 PLN0.00%9340.156.551.57 PLN+13.99%7.18%
Không được đánh giá
PPSPEPEES Spolka Akcyjna
68.02 M PLN0.712 PLN−0.28%7330.06—−0.11 PLN−135.73%0.00%
Không được đánh giá
BIPBio Planet S.A.
57.73 M PLN19.00 PLN−0.26%3.23 K1.019.721.95 PLN+42.34%3.30%
Không được đánh giá
EAHEsotiq & Henderson S.A.
56.84 M PLN30.0 PLN−1.96%1.43 K0.909.503.16 PLN−12.54%9.80%
Không được đánh giá
MLKMilkiland Foods PLC
41.56 M PLN1.328 PLN0.00%16.63 K0.73———0.00%
Không được đánh giá
PRTProtektor S.A.
40.99 M PLN0.782 PLN−1.76%65.18 K1.95—−0.30 PLN+35.13%0.00%
Không được đánh giá
RSPREMOR SOLAR POLSKA SA
36.93 M PLN4.66 PLN−0.43%810.31————
Không được đánh giá
PHRPharmena S.A.
30.85 M PLN2.80 PLN+2.56%1.05 K0.58—−0.27 PLN−71.56%0.00%
Không được đánh giá
SNWSanwil Holding S.A.
29.45 M PLN1.795 PLN−3.23%2.35 K0.3310.360.17 PLN—0.00%
Không được đánh giá
GHYGlobal Hydrogen Spolka Akcyjna
23.44 M PLN2.00 PLN0.00%0—————
Không được đánh giá
SFKSkoczowska Fabryka Kapeluszy Polkap SA
20.11 M PLN0.790 PLN0.00%0—————
Không được đánh giá
KUBKubota SA
18.26 M PLN12.45 PLN+1.22%5421.89————
Không được đánh giá
BROBrowar Czarnkow SA
7.35 M PLN0.0610 PLN−3.17%13.3 K1.99————
Không được đánh giá
PBFPBS Finanse S.A.
5.59 M PLN0.535 PLN0.00%21.7 K2.14—−0.02 PLN−266.39%0.00%
Không được đánh giá