Khoáng sản phi năng lượng
Các công ty Ba Lan khai thác và chế biến khoáng sản phi năng lượng
Các công ty khoáng sản phi năng lượng khai thác và chế biến các kim loại công nghiệp và kim loại quý như đồng, vàng và nhôm. Sự mở rộng sản xuất của nền kinh tế vĩ mô và những điểm nghẽn trong chuỗi cung ứng toàn cầu liên tục thúc đẩy đà giao dịch trong lĩnh vực này. Dữ liệu hiện tại cho thấy KGHM Polska Miedz S.A. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi MFO SA ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây trình bày tất cả các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 57.38 B PLN | 276.80 PLN | −1.07% | 762.62 K | 0.97 | 6.37 | 43.44 PLN | +265.92% | 0.52% | Trung tính | |
| 12.48 B PLN | 1,251 PLN | −0.71% | 17.59 K | 0.88 | 17.79 | 70.33 PLN | +22.80% | 3.87% | Mua | |
| 2.12 B PLN | 19.000 PLN | −2.56% | 4.71 K | 0.78 | — | — | — | 0.00% | Mua mạnh | |
| 1.31 B PLN | 242 PLN | 0.00% | 1.32 K | 1.27 | — | −10.26 PLN | −316.11% | 0.00% | Trung tính | |
| 904.95 M PLN | 4.345 PLN | −1.70% | 103.28 K | 0.97 | 20.24 | 0.21 PLN | −40.43% | 7.94% | Không được đánh giá | |
| 799.47 M PLN | 73.8 PLN | −2.51% | 7.11 K | 1.50 | — | — | — | 5.28% | Không được đánh giá | |
| 679.35 M PLN | 40.8 PLN | +0.49% | 15 | 0.44 | 10.67 | 3.82 PLN | −34.54% | 3.31% | Không được đánh giá | |
| 165.19 M PLN | 24.7 PLN | +2.07% | 893 | 0.22 | 14.70 | 1.68 PLN | +2.03% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 91.03 M PLN | 2.79 PLN | −0.71% | 18.3 K | 0.26 | 3.59 | 0.78 PLN | +109.15% | 3.96% | Mua mạnh | |
| 56.53 M PLN | 1.730 PLN | −1.14% | 38.03 K | 0.26 | — | −0.28 PLN | −87.11% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 36.31 M PLN | 3.50 PLN | 0.00% | 4 | 0.25 | — | −0.01 PLN | +60.00% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 32.57 M PLN | 1.40 PLN | −6.67% | 578 | 0.05 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 22.15 M PLN | 2.40 PLN | 0.00% | 0 | — | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 16.34 M PLN | 6.05 PLN | 0.00% | 0 | — | 63.09 | 0.10 PLN | −55.81% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 15.19 M PLN | 10.00 PLN | 0.00% | 5 | 1.25 | — | −0.08 PLN | +59.93% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 14.06 M PLN | 0.151 PLN | −8.48% | 662 | 0.42 | — | −0.03 PLN | −25,600.00% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 10.29 M PLN | 1.02 PLN | 0.00% | 10 | 0.88 | — | −0.05 PLN | +92.47% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 5.5 M PLN | 0.0490 PLN | −1.01% | 52.8 K | 0.55 | — | −0.09 PLN | −446.34% | 0.00% | Không được đánh giá |