Các công ty Sri Lanka hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng khu vực

Các ngân hàng khu vực cung cấp các dịch vụ tiền gửi và cho vay truyền thống, tập trung trong những thị trường địa lý nhất định. Biến động về nhu cầu bất động sản tại địa phương, lãi suất thế chấp và tình hình kinh tế khu vực có ảnh hưởng lớn đến thanh khoản và mức độ biến động của cổ phiếu trong ngành. Hiện tại, Merchant Bank of Sri Lanka & Finance PLC dẫn đầu cả về khối lượng giao dịch và mức tăng giá. Bảng dưới đây cung cấp các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
COMB.X0000Commercial Bank of Ceylon Plc
331.8 B LKR190.00 LKR−0.91%30.65 K0.524.8838.94 LKR−4.47%4.29%Tài chính
Mua mạnh
COMB.N0000Commercial Bank of Ceylon Plc
331.8 B LKR210.25 LKR+1.57%889.14 K4.475.4038.94 LKR−4.47%3.93%Tài chính
Mua mạnh
DFCC.N0000DFCC Bank PLC
56.45 B LKR132.50 LKR−1.67%84.04 K1.446.2921.07 LKR−4.60%1.94%Tài chính
Không được đánh giá
SEYB.X0000Seylan Bank PLC
51.38 B LKR71.6 LKR−0.56%19.58 K0.283.5220.34 LKR+9.19%5.66%Tài chính
Không được đánh giá
SEYB.N0000Seylan Bank PLC
51.38 B LKR97.5 LKR+1.56%11.75 K0.324.7920.34 LKR+9.19%4.36%Tài chính
Không được đánh giá
PABC.N0000Pan Asia Banking Corporation PLC
22.13 B LKR55.7 LKR+1.09%281.88 K2.805.3910.34 LKR−7.43%2.00%Tài chính
Không được đánh giá
ABL.N0000Amana Bank Plc
13.39 B LKR24.3 LKR+1.25%499.6 K2.724.954.91 LKR+41.62%10.29%Tài chính
Không được đánh giá
CBNK.N0000Cargills Bank Ltd
8.55 B LKR7.0 LKR0.00%1.68 M1.7014.620.48 LKR−38.31%0.00%Tài chính
Không được đánh giá
SDB.N0000Sanasa Developement Bank Plc
7.39 B LKR43.8 LKR−1.79%61.14 K0.9920.222.17 LKR+10.03%0.00%Tài chính
Không được đánh giá
MBSL.N0000Merchant Bank of Sri Lanka & Finance PLC
5.09 B LKR11.0 LKR+8.91%1.72 M10.40—−0.19 LKR−149.26%0.00%Tài chính
Không được đánh giá
HDFC.N0000Housing Development Finance Corporation Bank of Sri Lanka
3.99 B LKR67.1 LKR+3.55%50.27 K1.94868.050.08 LKR—0.00%Tài chính
Không được đánh giá