Hàng tiêu dùng không lâu bền

Các công ty Sri Lanka sản xuất hàng tiêu dùng thiết yếu

Ngành này sản xuất các sản phẩm tiêu dùng có vòng đời dưới ba năm, bao gồm thực phẩm đóng gói, đồ uống và mỹ phẩm. Giá hàng hóa nông nghiệp và việc phân bổ vị trí trưng bày trên kệ bán lẻ có ảnh hưởng lớn đến thanh khoản của cổ phiếu. Hiện tại, HVA Foods PLC có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Raigam Wayamba Salterns Plc ghi nhận mức tăng mạnh nhất trong ngày. Bảng dưới đây tổng hợp các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Xếp hạng của nhà phân tích
CTC.N0000Ceylon Tobacco Company Plc
335.54 B LKR1,780.00 LKR−0.56%8.49 K2.1111.31157.40 LKR−0.29%8.83%
Mua mạnh
DIST.N0000Distilleries Company of Sri Lanka Plc
254.84 B LKR56.0 LKR−1.23%34.88 K0.2715.653.58 LKR−2.31%5.42%
Mua mạnh
MELS.N0000Melstacorp Plc
210.94 B LKR184.00 LKR−0.94%70.51 K2.7410.6117.34 LKR+10.81%4.50%
Mua mạnh
LION.N0000Lion Brewery (Ceylon) Plc
149.14 B LKR1,880.00 LKR−2.08%2001.0412.95145.16 LKR+19.50%3.39%
Không được đánh giá
CCS.N0000Ceylon Cold Stores Plc
117.85 B LKR125.00 LKR+0.81%70.08 K1.0115.398.12 LKR+29.23%5.74%
Mua
BREW.N0000Ceylon Beverage Holdings PLC
52.33 B LKR2,450.00 LKR−5.76%1030.158.43290.59 LKR+17.77%2.71%
Không được đánh giá
WATA.N0000Watawala Plantations PLC
45.03 B LKR45.5 LKR−1.30%597.5 K5.8819.202.37 LKR+12.16%5.64%
Không được đánh giá
LAMB.N0000Kotmale Holdings PLC
35.98 B LKR1,210.00 LKR+0.83%592.6548.3825.01 LKR+23.65%0.00%
Không được đánh giá
LMF.N0000Lanka Milk Foods (CWE) Plc
33.48 B LKR88.4 LKR+0.23%180.23 K0.7312.337.17 LKR+80.90%1.19%
Mua mạnh
CTEA.N0000Dilmah Ceylon Tea Company Plc
26.13 B LKR1,280.00 LKR+0.39%3301.1912.07106.04 LKR+93.68%1.98%
Không được đánh giá
TJL.N0000Teejay Lanka Plc
20.49 B LKR29.4 LKR+2.80%177.13 K3.95—−0.88 LKR−122.25%8.27%
Không được đánh giá
RAL.N0000Renuka Agri Foods Ltd.
8.53 B LKR10.9 LKR−2.68%813.58 K0.788.811.24 LKR—0.00%
Không được đánh giá
HARI.N0000Harischandra Mills PLC
8.07 B LKR4,430.00 LKR+4.98%190.1423.54188.17 LKR+42.49%1.74%
Không được đánh giá
TPL.N0000Talawakelle Tea Estates Plc
6.29 B LKR134.00 LKR−3.94%2.06 K0.516.7319.91 LKR−0.87%6.32%
Không được đánh giá
SOY.N0000Convenience Foods Lanka PLC
5.43 B LKR2,050.00 LKR−1.82%1131.857.26282.41 LKR+27.15%0.41%
Không được đánh giá
RWSL.N0000Raigam Wayamba Salterns Plc
5.39 B LKR22.0 LKR+10.00%690.23 K3.9221.911.00 LKR−45.80%1.31%
Không được đánh giá
HPL.N0000Hatton Plantations PLC
5.37 B LKR23.9 LKR+1.27%14.87 K0.627.503.19 LKR+45.65%4.41%
Không được đánh giá
LDEV.N0000Lankem Developments PLC
2.72 B LKR16.5 LKR−2.37%19.36 K2.3161.410.27 LKR−80.56%3.53%
Không được đánh giá
UDPL.N0000Udapussellawa Plantations PLC
2.66 B LKR132.25 LKR−3.47%2620.293.8834.06 LKR−36.97%0.00%
Không được đánh giá
SWAD.N0000Swadeshi Industrial Works Plc
2.26 B LKR14,650.00 LKR+0.34%73.3356.64258.66 LKR—0.01%
Không được đánh giá
HVA.N0000HVA Foods PLC
1.17 B LKR5.4 LKR+3.85%3 M7.52—−0.11 LKR+67.54%0.00%
Không được đánh giá
TSML.N0000Tea Smallholder Factories Plc
981 M LKR32.0 LKR−2.74%4.89 K0.615.995.34 LKR+373.55%0.00%
Không được đánh giá