Khoáng sản phi năng lượng

Các công ty Sri Lanka khai thác và chế biến khoáng sản phi năng lượng

Các công ty khoáng sản phi năng lượng khai thác và chế biến các kim loại công nghiệp và kim loại quý như đồng, vàng và nhôm. Sự mở rộng sản xuất của nền kinh tế vĩ mô và những điểm nghẽn trong chuỗi cung ứng toàn cầu liên tục thúc đẩy đà giao dịch trong lĩnh vực này. Dữ liệu hiện tại cho thấy Tokyo Cement Company (Lanka) PLC dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Elpitiya Plantations Plc ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây trình bày tất cả các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Xếp hạng của nhà phân tích
TKYO.N0000Tokyo Cement Company (Lanka) PLC
30.61 B LKR80.1 LKR−2.08%641 K1.9713.925.75 LKR−25.68%3.33%
Mua mạnh
TKYO.X0000Tokyo Cement Company (Lanka) PLC
30.61 B LKR63.0 LKR−1.25%694.4 K0.9310.955.75 LKR−25.68%4.30%
Mua mạnh
ELPL.N0000Elpitiya Plantations Plc
12.3 B LKR177.00 LKR+1.72%1.1 K0.237.4023.93 LKR+14.80%4.15%
Không được đánh giá
PARQ.N0000Swisstek (Ceylon) PLC
11.76 B LKR88.9 LKR+1.02%146.91 K1.0911.317.86 LKR+15.30%2.44%
Không được đánh giá
ASCO.N0000Lanka Realty Investments PLC
9.83 B LKR48.3 LKR−2.42%47.39 K0.189.065.33 LKR—0.00%
Không được đánh giá
ALUM.N0000Alumex Plc
9.46 B LKR16.4 LKR−1.20%141.91 K0.559.251.77 LKR−29.67%4.24%
Không được đánh giá
BOPL.N0000Bogawantalawa Tea Estates PLC
5.47 B LKR68.0 LKR+1.49%4.55 K4.376.3110.78 LKR+12.80%9.19%
Không được đánh giá
KOTA.N0000Kotagala Plantations Plc
3.22 B LKR7.9 LKR−2.47%200.95 K1.9218.730.42 LKR−60.84%0.00%
Không được đánh giá
LALU.N0000Lanka Aluminium Industries PLC
2.26 B LKR33.9 LKR−0.29%238.55 K1.9110.563.21 LKR−27.88%3.79%
Không được đánh giá
ASPH.N0000Industrial Asphalts (Ceylon) PLC
1.87 B LKR0.6 LKR0.00%348.4 K0.106.340.09 LKR+1,067.90%0.00%
Không được đánh giá