Công nghiệp Chế biến
Các công ty Sri Lanka chế biến nguyên liệu thô
Các doanh nghiệp trong ngành chế biến chuyển đổi nguyên vật liệu thô thành các hợp chất hóa học, hàng dệt may và vật liệu bao bì. Biến động giá hàng hóa cơ bản và chi phí năng lượng công nghiệp liên tục tác động đến diễn biến giá của các tài sản này. Trong phiên hôm nay, Browns Investments Plc đạt khối lượng giao dịch cao nhất, còn Horana Plantations PLC ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bạn có thể đánh giá các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 67.54 B LKR | 5.1 LKR | 0.00% | 3.54 M | 1.88 | — | −1.42 LKR | −136.45% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 53.2 B LKR | 57.1 LKR | +0.35% | 6.98 K | 0.35 | 12.81 | 4.46 LKR | −4.99% | 5.32% | Không được đánh giá | |
| 27.9 B LKR | 461.00 LKR | −1.91% | 7.76 K | 0.60 | 7.26 | 63.49 LKR | +39.44% | 3.23% | Không được đánh giá | |
| 15.44 B LKR | 66.4 LKR | −0.90% | 910 | 0.13 | 8.25 | 8.05 LKR | +15.39% | 3.08% | Không được đánh giá | |
| 14.79 B LKR | 641.75 LKR | −1.12% | 1.28 K | 0.16 | 7.53 | 85.21 LKR | +80.91% | 6.37% | Không được đánh giá | |
| 12.26 B LKR | 31.1 LKR | −1.27% | 345.87 K | 2.09 | 32.03 | 0.97 LKR | −76.50% | 1.73% | Không được đánh giá | |
| 12.01 B LKR | 32.0 LKR | −3.32% | 45 | 0.32 | 23.31 | 1.37 LKR | +2.13% | 0.36% | Không được đánh giá | |
| 12.01 B LKR | 55.9 LKR | 0.00% | 3 | 0.00 | 40.72 | 1.37 LKR | +2.13% | 0.21% | Không được đánh giá | |
| 9.29 B LKR | 34.6 LKR | −2.54% | 47.38 K | 0.27 | 9.98 | 3.47 LKR | −36.41% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 7.39 B LKR | 49.9 LKR | +3.96% | 1.35 K | 0.47 | 9.43 | 5.29 LKR | −31.20% | 1.59% | Không được đánh giá | |
| 7.32 B LKR | 83.0 LKR | 0.00% | 56.13 K | 0.77 | 6.66 | 12.46 LKR | +121.72% | 2.19% | Không được đánh giá | |
| 7.05 B LKR | 13.1 LKR | +0.77% | 92.83 K | 0.92 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| 6.55 B LKR | 159.75 LKR | −0.16% | 20.98 K | 1.46 | 7.36 | 21.72 LKR | +54.90% | 2.41% | Không được đánh giá | |
| 5.68 B LKR | 11.0 LKR | 0.00% | 16 | 0.01 | 18.67 | 0.59 LKR | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 5.68 B LKR | 12.0 LKR | 0.00% | 196.54 K | 1.08 | 20.37 | 0.59 LKR | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 5.3 B LKR | 82.5 LKR | +0.61% | 1.03 K | 0.03 | 7.03 | 11.73 LKR | +3.05% | 4.30% | Không được đánh giá | |
| 4.12 B LKR | 30.7 LKR | +1.66% | 2.13 K | 0.19 | — | −3.50 LKR | +39.62% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 3.52 B LKR | 2,300.00 LKR | −3.16% | 16 | 0.16 | 13.18 | 174.49 LKR | +9.49% | 3.92% | Không được đánh giá | |
| 3.52 B LKR | 149.00 LKR | −1.32% | 16.78 K | 0.94 | 17.46 | 8.53 LKR | +1,710.44% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 3.5 B LKR | 11.2 LKR | +3.70% | 421.08 K | 5.52 | 15.83 | 0.71 LKR | −34.88% | 4.48% | Không được đánh giá | |
| 3.33 B LKR | 62.5 LKR | −0.48% | 249 | 0.08 | 5.29 | 11.82 LKR | −3.58% | 6.47% | Không được đánh giá | |
| 3.25 B LKR | 130.00 LKR | −3.53% | 1 K | 0.78 | 45.88 | 2.83 LKR | −82.52% | 2.31% | Không được đánh giá | |
| 2.51 B LKR | 52.5 LKR | 0.00% | 133 | 0.36 | 14.08 | 3.73 LKR | −38.92% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 2.48 B LKR | 56.5 LKR | +1.07% | 1.41 K | 0.74 | 7.07 | 8.00 LKR | −45.11% | 0.95% | Không được đánh giá | |
| 2.43 B LKR | 157.75 LKR | +1.77% | 7.63 K | 4.89 | 13.51 | 11.68 LKR | +60.15% | 1.66% | Không được đánh giá | |
| 2.34 B LKR | 560.00 LKR | −2.57% | 1.42 K | 1.85 | 6.23 | 89.95 LKR | — | 0.36% | Không được đánh giá | |
| 1.59 B LKR | 46.0 LKR | 0.00% | 8.78 K | 2.02 | 21.57 | 2.13 LKR | −51.42% | 6.59% | Không được đánh giá | |
| 1.58 B LKR | 10.3 LKR | +4.04% | 131.77 K | 6.94 | — | −0.61 LKR | −180.72% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 1.4 B LKR | 14.0 LKR | 0.00% | 4.2 K | 0.42 | — | −1.94 LKR | −131.73% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 1.34 B LKR | 53.3 LKR | +4.51% | 2.6 K | 1.71 | 9.95 | 5.36 LKR | −7.77% | 2.70% | Không được đánh giá | |
| — | 17.0 LKR | +3.66% | 307.89 K | 1.80 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 15.3 LKR | +1.32% | 41.61 K | 1.20 | — | — | — | — | Không được đánh giá |