Chuyên khoa Y tế
Các công ty Thụy Điển chuyên về công nghệ y tế
Các công ty trong lĩnh vực thiết bị y tế chuyên dụng thiết kế các dụng cụ phẫu thuật tiên tiến, thiết bị chẩn đoán và các thiết bị cấy ghép. Việc sản phẩm bất ngờ được cơ quan quản lý cấp phép và số lượng các thủ thuật y tế không cấp cứu có thể khiến giá cổ phiếu biến động nhanh, thu hút sự quan tâm của các nhà giao dịch tích cực. Trong phiên này, Subgen AI AB có khối lượng giao dịch lớn nhất, còn Enzymatica AB ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 75.99 B SEK | 277.8 SEK | −1.66% | 553.23 K | 1.09 | 26.75 | 10.39 SEK | +37.73% | 1.70% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 22.98 B SEK | 60.75 SEK | −0.74% | 888.84 K | 0.80 | — | −0.95 SEK | −232.45% | 3.99% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 20.75 B SEK | 320.6 SEK | −2.02% | 360.28 K | 0.77 | 78.62 | 4.08 SEK | +79.25% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 15.96 B SEK | 120.1 SEK | −0.25% | 225.04 K | 0.93 | — | −36.59 SEK | −1,224.50% | 0.93% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 8.46 B SEK | 561.0 SEK | 0.00% | 11.95 K | 0.31 | 30.65 | 18.30 SEK | +39.26% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 6.33 B SEK | 197.5 SEK | −0.90% | 70.92 K | 0.80 | 48.34 | 4.09 SEK | +333.11% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 5.7 B SEK | 299 NOK | −3.24% | 5 | 0.02 | 30.65 | 10.19 SEK | +25.23% | 3.52% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 4.77 B SEK | 199.0 SEK | +0.51% | 101.65 K | 1.21 | 34.41 | 5.78 SEK | −8.91% | 1.38% | Công nghệ y tế | Mua | |
Chứng chỉ lưu ký | 4.76 B SEK | 67.1 SEK | −1.76% | 28.87 K | 0.80 | — | −3.10 SEK | +12.64% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh |
| 3.05 B SEK | 61.65 SEK | +2.15% | 148.01 K | 0.93 | 33.78 | 1.83 SEK | +0.74% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 2.29 B SEK | 253.5 SEK | +0.80% | 2.3 K | 0.13 | 23.66 | 10.71 SEK | +138.25% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 1.99 B SEK | 9.93 SEK | −1.49% | 856.56 K | 1.54 | — | −0.15 SEK | +30.52% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1.47 B SEK | 62.5 SEK | −0.32% | 25.24 K | 1.70 | — | −0.22 SEK | −145.54% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1.4 B SEK | 21.10 SEK | −0.24% | 168.11 K | 1.35 | 68.04 | 0.31 SEK | −24.70% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 1.26 B SEK | 44.70 NOK | −1.76% | 1.6 K | 1.28 | 24.58 | 1.90 SEK | +6,128.77% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 1.13 B SEK | 21.2 NOK | +0.95% | 68 | 0.01 | 67.67 | 0.31 SEK | +739.95% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 1.09 B SEK | 64.8 SEK | −4.14% | 26.08 K | 0.72 | 42.75 | 1.52 SEK | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 948.67 M SEK | 9.53 SEK | −1.65% | 41.09 K | 0.47 | — | −0.35 SEK | +15.03% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 937.76 M SEK | 0.0555 SEK | −3.65% | 5.15 M | 0.78 | — | −0.07 SEK | −3.92% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 803.65 M SEK | 24.0 SEK | +2.13% | 39.03 K | 0.37 | 17.06 | 1.41 SEK | +103.87% | 0.42% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 628.68 M SEK | 2.45 SEK | +8.89% | 79.01 K | 0.35 | — | −0.17 SEK | +23.44% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 617.06 M SEK | 0.4650 SEK | −2.00% | 487.24 K | 0.55 | — | −0.11 SEK | +90.34% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 539.68 M SEK | 15.50 SEK | −0.96% | 1.74 K | 0.20 | 90.27 | 0.17 SEK | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 510.95 M SEK | 3.350 SEK | +2.92% | 257.76 K | 0.39 | — | −0.62 SEK | +28.11% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 428.92 M SEK | 15.05 SEK | −2.90% | 10.58 K | 0.92 | — | −0.16 SEK | +92.43% | 0.00% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 413.83 M SEK | 1.070 SEK | +0.75% | 279.69 K | 1.02 | — | −0.11 SEK | +25.03% | 0.00% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 398.25 M SEK | 3.785 SEK | −2.32% | 64.8 K | 0.29 | — | −0.46 SEK | −11.85% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 350.18 M SEK | 12.95 SEK | +0.78% | 25.08 K | 1.06 | — | −0.49 SEK | +52.22% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 282.34 M SEK | 13.50 SEK | −6.57% | 1.14 K | 0.13 | — | −8.63 SEK | +90.73% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 260.28 M SEK | 2.45 SEK | −5.77% | 400.98 K | 2.81 | 133.15 | 0.02 SEK | −64.13% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 243.48 M SEK | 8.07 SEK | +0.88% | 20.08 K | 0.60 | — | −1.41 SEK | +6.65% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 223.04 M SEK | 0.1660 SEK | −3.26% | 1.34 M | 0.69 | — | −0.03 SEK | +41.28% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 216.57 M SEK | 18.20 SEK | +3.41% | 5.58 K | 0.55 | — | −4.81 SEK | −9.25% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 167.2 M SEK | 8.25 SEK | 0.00% | 6.95 K | 1.93 | — | −0.41 SEK | +38.47% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 162.38 M SEK | 11.15 SEK | −3.46% | 39.88 K | 3.74 | — | −15.15 SEK | +42.24% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 144.46 M SEK | 16.70 SEK | 0.00% | 218 | 0.07 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 134.05 M SEK | 1.785 SEK | +3.48% | 54.4 K | 1.09 | — | −0.16 SEK | −51.60% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 114.47 M SEK | 8.50 SEK | +6.25% | 16.23 K | 0.88 | 24.93 | 0.34 SEK | +7.06% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 85.49 M SEK | 1.796 SEK | +1.58% | 94.32 K | 1.42 | — | −1.31 SEK | +44.01% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 84.77 M SEK | 0.330 SEK | −5.98% | 233.31 K | 1.17 | — | −0.02 SEK | +90.35% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 73.31 M SEK | 0.0300 SEK | 0.00% | 13.09 M | 0.84 | — | — | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 72.93 M SEK | 0.0986 SEK | −2.86% | 1.68 M | 0.80 | — | −0.26 SEK | +70.95% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 57.41 M SEK | 2.15 SEK | +5.91% | 5.48 K | 0.19 | — | −0.31 SEK | +16.13% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 55.24 M SEK | 0.482 SEK | −0.41% | 9.45 K | 0.13 | — | −0.16 SEK | −13.49% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 46.21 M SEK | 1.220 SEK | −4.31% | 1.59 M | 1.05 | — | −0.44 SEK | +78.68% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 28.85 M SEK | 0.947 SEK | +5.22% | 31.07 K | 0.34 | — | −1.87 SEK | +57.26% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 15.21 M SEK | 6.63 SEK | +0.15% | 3.89 K | 0.22 | — | −15.45 SEK | +4.76% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 2.67 M SEK | 0.768 SEK | −0.26% | 55.29 K | 0.32 | — | −9.74 SEK | +63.35% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |