Dược phẩm: Chính
Các công ty lớn Các công ty Thụy Điển sản xuất dược phẩm
Các tập đoàn dược phẩm toàn cầu phát triển và phân phối thuốc kê đơn trên quy mô lớn. Việc bằng sáng chế hết hạn, phê duyệt các thuốc trong danh mục phát triển và những thay đổi trong luật y tế là những yếu tố chính thúc đẩy hoạt động giao dịch và thanh khoản của ngành. Dữ liệu thị trường cho thấy Egetis Therapeutics AB hiện là tài sản có khối lượng giao dịch cao nhất, trong khi Annexin Pharmaceuticals AB dẫn đầu về mức sinh lời trong 24 giờ. Bảng dưới đây theo dõi các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.86 T SEK | 1,838.5 SEK | −1.18% | 765.55 K | 1.54 | 26.19 | 70.20 SEK | +19.89% | 1.70% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 166.54 B SEK | 498.2 SEK | +0.93% | 569.09 K | 1.18 | 26.32 | 18.93 SEK | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 40.27 B SEK | 731.0 SEK | +1.95% | 178.49 K | 1.51 | 64.60 | 11.32 SEK | −5.58% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 27.12 B SEK | 307.2 SEK | +0.66% | 98.58 K | 0.77 | 259.48 | 1.18 SEK | −90.18% | 0.65% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 4.65 B SEK | 11.12 SEK | 0.00% | 8.79 M | 1.69 | — | −1.01 SEK | −1.02% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 4.04 B SEK | 39.46 SEK | −0.85% | 614.78 K | 1.12 | — | −7.91 SEK | +8.84% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 3.04 B SEK | 19.28 SEK | +1.47% | 870.48 K | 3.51 | 35.62 | 0.54 SEK | +36.67% | 1.47% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 2.59 B SEK | 10.22 SEK | +1.59% | 1.49 M | 0.73 | — | −1.91 SEK | −1.06% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 1.26 B SEK | 3.025 NOK | −2.42% | 12 | 0.00 | — | −0.68 SEK | −21.37% | 32.52% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 1.18 B SEK | 12.80 SEK | +0.39% | 42.54 K | 0.46 | — | −11.05 SEK | −251.31% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 1.05 B SEK | 73.6 SEK | −0.54% | 1.16 K | 0.08 | — | −6.08 SEK | +19.94% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 892.68 M SEK | 15.28 SEK | +2.00% | 77.18 K | 0.50 | — | −1.87 SEK | +14.35% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 827.66 M SEK | 1.200 SEK | +2.39% | 1.75 M | 0.76 | — | −0.38 SEK | +56.97% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 752.71 M SEK | 0.2114 SEK | −1.21% | 4.17 M | 0.77 | — | −0.03 SEK | +15.75% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 743.66 M SEK | 1.744 SEK | +2.59% | 3.41 M | 0.95 | — | −0.72 SEK | +35.27% | 0.00% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 570.9 M SEK | 10.80 SEK | −16.15% | 322.53 K | 7.82 | — | −3.77 SEK | +44.46% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 528.85 M SEK | 1.633 SEK | −14.37% | 4.77 M | 1.85 | — | −0.43 SEK | −7.38% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 514 M SEK | 10.40 SEK | −0.57% | 17.48 K | 0.23 | — | −0.46 SEK | +91.57% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 492.11 M SEK | 30.4 SEK | +2.70% | 2.02 K | 0.49 | — | −4.39 SEK | −23.57% | 0.00% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 485.51 M SEK | 1.605 SEK | −2.85% | 1.25 M | 0.51 | 2.38 | 0.67 SEK | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua | |
| 462.79 M SEK | 1.414 SEK | +11.16% | 2.42 M | 1.07 | — | −0.20 SEK | +32.79% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 430.11 M SEK | 67.2 NOK | — | 100 | — | — | −81.93 SEK | +68.23% | 0.00% | Công nghệ y tế | Mua mạnh | |
| 368.25 M SEK | 4.00 SEK | +9.59% | 471.54 K | 2.41 | 5.58 | 0.72 SEK | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 301.14 M SEK | 2.050 SEK | +2.60% | 942.67 K | 0.94 | — | −0.63 SEK | +66.33% | 0.00% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 276.11 M SEK | 12.70 SEK | −2.68% | 69.55 K | 0.19 | — | −1.81 SEK | −120.22% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 154.52 M SEK | 0.977 SEK | −0.31% | 147.99 K | 0.25 | — | −1.77 SEK | −16.03% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 134.85 M SEK | 2.18 SEK | +1.40% | 211.41 K | 0.63 | — | −0.60 SEK | −111.93% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 133.57 M SEK | 0.523 SEK | −4.39% | 1.03 M | 2.05 | — | −0.19 SEK | +38.00% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| KKLAR_BTUKlaria Pharma Holding AB TEMP | 133.57 M SEK | 2.0000 SEK | — | 15.55 K | — | — | — | — | — | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |
| 115.41 M SEK | 1.050 SEK | −2.78% | 34.23 K | 0.48 | — | −0.52 SEK | +67.62% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 112.31 M SEK | 0.0374 SEK | −0.27% | 4.54 M | 0.50 | — | −0.12 SEK | +66.32% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 106.35 M SEK | 0.3440 SEK | +1.18% | 1.3 M | 0.50 | — | −0.21 SEK | +20.94% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 82.53 M SEK | 3.155 SEK | +11.09% | 77.06 K | 1.34 | — | −1.61 SEK | −230.43% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 68.24 M SEK | 0.558 SEK | 0.00% | 1.24 M | 1.81 | — | −0.48 SEK | +58.15% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 64.62 M SEK | 2.37 SEK | +6.28% | 13.42 K | 0.50 | — | −0.84 SEK | +11.97% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 57.13 M SEK | 0.800 SEK | +6.67% | 47.68 K | 0.43 | — | −0.80 SEK | +29.58% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 55.1 M SEK | 8.90 SEK | +11.53% | 23.36 K | 3.18 | — | −5.80 SEK | +7.33% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 53.43 M SEK | 0.1700 SEK | +4.62% | 922.21 K | 0.61 | 0.49 | 0.34 SEK | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Trung tính | |
| 50.61 M SEK | 1.610 SEK | +0.63% | 400.5 K | 3.52 | — | — | — | — | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 50.57 M SEK | 1.368 SEK | −1.58% | 530.53 K | 0.85 | — | −10.69 SEK | −83.26% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 46.33 M SEK | 2.26 SEK | −0.44% | 671 | 0.13 | 31.65 | 0.07 SEK | — | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 36.65 M SEK | 0.2815 SEK | +5.04% | 654.24 K | 0.27 | — | −0.45 SEK | +35.86% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 11.84 M SEK | 0.0206 SEK | +7.29% | 4.18 M | 1.39 | — | −0.02 SEK | +65.27% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá |