Hàng tiêu dùng không lâu bền
Các công ty Thụy Điển sản xuất hàng tiêu dùng thiết yếu
Ngành này sản xuất các sản phẩm tiêu dùng có vòng đời dưới ba năm, bao gồm thực phẩm đóng gói, đồ uống và mỹ phẩm. Giá hàng hóa nông nghiệp và việc phân bổ vị trí trưng bày trên kệ bán lẻ có ảnh hưởng lớn đến thanh khoản của cổ phiếu. Hiện tại, Logistea AB Class B có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Wonderboo Holding AB ghi nhận mức tăng mạnh nhất trong ngày. Bảng dưới đây tổng hợp các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 194.42 B SEK | 289.8 SEK | −0.92% | 1.17 M | 0.79 | 17.74 | 16.33 SEK | −8.27% | 3.05% | Trung tính | |
| 194.42 B SEK | 288.0 SEK | −1.03% | 11.24 K | 0.84 | 17.63 | 16.33 SEK | −8.27% | 3.05% | Trung tính | |
| 120.77 B SEK | 215.6 NOK | −2.97% | 1.02 K | 5.96 | 13.62 | 16.53 SEK | +75.62% | 3.49% | Mua | |
| 103.02 B SEK | 102.9 NOK | +1.78% | 7.42 K | 20.14 | 15.66 | 6.46 SEK | −37.76% | 4.00% | Trung tính | |
| 47.18 B SEK | 182.6 SEK | −0.22% | 1.08 M | 1.19 | 13.44 | 13.59 SEK | +3.90% | 3.05% | Mua | |
| 27.14 B SEK | 42.40 NOK | −3.42% | 10.2 K | 0.53 | 35.53 | 1.17 SEK | −45.22% | 5.76% | Mua | |
| 26.74 B SEK | 426.0 NOK | −1.62% | 65 | 0.11 | 17.72 | 25.11 SEK | +115.29% | 1.18% | Mua | |
| 17.56 B SEK | 61.65 SEK | −0.40% | 331.51 K | 0.70 | 20.67 | 2.98 SEK | +29.51% | 2.30% | Mua mạnh | |
| 17.49 B SEK | 82.0 NOK | −0.85% | 60 | 0.02 | 21.83 | 3.69 SEK | −42.57% | 7.88% | Mua | |
| 13.57 B SEK | 100.6 SEK | −1.76% | 188.67 K | 0.77 | 16.62 | 6.05 SEK | −6.70% | 3.18% | Mua | |
| 13.1 B SEK | 192.4 SEK | +0.31% | 44.85 K | 0.80 | 28.46 | 6.76 SEK | +43.52% | 1.72% | Trung tính | |
| 7.21 B SEK | 14.56 SEK | −1.09% | 1.61 M | 1.08 | 8.42 | 1.73 SEK | +4.52% | 1.06% | Mua mạnh | |
| 4.62 B SEK | 113.4 SEK | −2.33% | 53.46 K | 0.55 | 10.33 | 10.98 SEK | +107.64% | 5.19% | Mua mạnh | |
| 2.53 B SEK | 5.86 SEK | +1.03% | 420.09 K | 0.40 | — | −1.02 SEK | −1,147.44% | 0.00% | Trung tính | |
| 2.38 B SEK | 115.0 SEK | −0.69% | 3.6 K | 0.64 | 14.38 | 8.00 SEK | +86.00% | 6.49% | Không được đánh giá | |
| 1.44 B SEK | 57.0 SEK | +0.35% | 21.16 K | 0.46 | 13.92 | 4.09 SEK | +18.73% | 7.85% | Mua mạnh | |
| 603.55 M SEK | 1.025 NOK | −26.79% | 100 K | 0.37 | — | −0.33 SEK | −1.06% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 433.21 M SEK | 29.70 SEK | −6.31% | 271.8 K | 12.92 | 15.00 | 1.98 SEK | +54.51% | 1.41% | Không được đánh giá | |
| 347.36 M SEK | 18.0 SEK | −10.00% | 167 | 0.98 | — | −2.82 SEK | −9.82% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 149.31 M SEK | 25.8 SEK | +1.57% | 643 | 1.73 | 125.49 | 0.21 SEK | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 117.9 M SEK | 3.10 SEK | +1.97% | 30.4 K | 1.40 | 39.39 | 0.08 SEK | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 81.7 M SEK | 6.06 SEK | −1.62% | 9.13 K | 0.61 | 22.82 | 0.27 SEK | −49.93% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 55.88 M SEK | 1.26 SEK | 0.00% | 570 | 0.32 | — | −0.29 SEK | +7.33% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 25.43 M SEK | 1.000 SEK | −4.76% | 15.82 K | 0.37 | 1.12 | 0.89 SEK | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 11.05 M SEK | 0.1572 SEK | +6.50% | 715.03 K | 2.74 | — | −0.18 SEK | +69.53% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| — | 0.525 SEK | +5.00% | 10 | 0.00 | — | — | — | — | Không được đánh giá |