Khoáng sản phi năng lượng
Các công ty Thụy Điển khai thác và chế biến khoáng sản phi năng lượng
Các công ty khoáng sản phi năng lượng khai thác và chế biến các kim loại công nghiệp và kim loại quý như đồng, vàng và nhôm. Sự mở rộng sản xuất của nền kinh tế vĩ mô và những điểm nghẽn trong chuỗi cung ứng toàn cầu liên tục thúc đẩy đà giao dịch trong lĩnh vực này. Dữ liệu hiện tại cho thấy Boliden AB dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi District Metals Corporation Shs Swedish Depository Receipt Repr 1 Sh ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây trình bày tất cả các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 189.42 B SEK | 204.2 SEK | +0.69% | 1.23 M | 1.52 | 12.23 | 16.70 SEK | — | 0.35% | Mua | |
| 154.31 B SEK | 670.6 SEK | +1.02% | 145.35 K | 1.21 | 18.38 | 36.48 SEK | +47.41% | 0.00% | Trung tính | |
| 145.35 B SEK | 503.4 SEK | −0.83% | 1.45 M | 0.99 | 10.02 | 50.25 SEK | +73.14% | 2.15% | Trung tính | |
| 139.68 B SEK | 67.92 NOK | −1.42% | 5.03 K | 0.58 | 10.32 | 6.88 SEK | +18.34% | 4.42% | Trung tính | |
| 23.07 B SEK | 90.80 SEK | +0.28% | 400.7 K | 0.78 | 22.04 | 4.12 SEK | +5.58% | 2.71% | Trung tính | |
| 18.24 B SEK | 168.4 SEK | +0.18% | 174.24 K | 1.33 | 13.33 | 12.64 SEK | +42.01% | 1.93% | Mua | |
| 11.78 B SEK | 29.18 NOK | −6.05% | 32 | 0.03 | — | −1.16 SEK | −38.51% | 0.97% | Mua mạnh | |
| 11.27 B SEK | 196.5 SEK | +1.45% | 163.05 K | 1.97 | 19.78 | 9.93 SEK | +8.78% | 2.83% | Mua mạnh | |
| 10.01 B SEK | 152.2 SEK | +0.13% | 163.62 K | 0.80 | 23.28 | 6.54 SEK | +47.80% | 0.94% | Mua mạnh | |
| 6.41 B SEK | 17.04 SEK | +1.79% | 848.86 K | 0.52 | — | −0.76 SEK | −48.34% | 0.00% | Mua mạnh | |
Chứng chỉ lưu ký | 5.08 B SEK | 19.00 SEK | −3.06% | 3.65 K | 1.66 | — | −4.63 SEK | +51.80% | 0.00% | Không được đánh giá |
| 1.25 B SEK | 0.910 SEK | −0.76% | 348 K | 0.64 | 3.17 | 0.29 SEK | −72.48% | 0.00% | Trung tính | |
| 966.92 M SEK | 2.720 SEK | −2.68% | 1.13 M | 0.62 | 7.28 | 0.37 SEK | — | 0.00% | Bán | |
| 821.26 M SEK | 107.5 SEK | −4.02% | 5.95 K | 2.86 | 6.70 | 16.04 SEK | +35.66% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 596.63 M SEK | 16.45 NOK | −3.24% | 1.19 K | 0.95 | 38.62 | 0.42 SEK | +112.68% | 3.09% | Mua mạnh | |
Chứng chỉ lưu ký | 523.43 M SEK | 2.850 SEK | +18.01% | 113.43 K | 1.40 | — | −0.16 SEK | +4.33% | 0.00% | Không được đánh giá |
| 424.37 M SEK | 10.10 SEK | −2.13% | 52.58 K | 0.88 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 324.01 M SEK | 6.10 SEK | −2.24% | 129.37 K | 2.24 | — | −0.42 SEK | −10.30% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 304.77 M SEK | 7.72 SEK | +2.12% | 28.97 K | 1.54 | — | −0.50 SEK | −158.91% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 229.63 M SEK | 15.86 SEK | −8.64% | 81.34 K | 0.89 | — | −18.47 SEK | −164.46% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 225.16 M SEK | 1.138 SEK | −0.18% | 93.31 K | 0.32 | — | −0.41 SEK | −118.76% | 0.00% | Mua mạnh | |
| 187.88 M SEK | 0.1830 SEK | 0.00% | 0 | 0.00 | — | −0.07 SEK | −3.89% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 172.6 M SEK | 3.70 SEK | −1.60% | 23.56 K | 1.48 | 15.96 | 0.23 SEK | +84.63% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 168.43 M SEK | 2.75 SEK | −3.85% | 32.46 K | 0.32 | — | −0.25 SEK | +16.50% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 122.46 M SEK | 6.00 SEK | −7.12% | 7.42 K | 0.06 | — | −1.15 SEK | +64.65% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 76.22 M SEK | 0.4650 NOK | −1.06% | 100 | 0.01 | — | −6.48 SEK | −396.01% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 47.56 M SEK | 0.2590 SEK | +1.17% | 73.03 K | 0.09 | — | −0.07 SEK | −0.83% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 25.39 M SEK | 0.500 SEK | −13.79% | 52.95 K | 1.34 | — | −0.16 SEK | +26.56% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 4.38 M SEK | 0.1010 SEK | +10.99% | 76.42 K | 0.12 | — | −0.10 SEK | +31.25% | 0.00% | Không được đánh giá |