Các công ty Đài Loan sản xuất các sản phẩm hóa chất đa dạng

Ngành này tập trung vào sản xuất các hợp chất công nghiệp quy mô lớn, nhựa cơ bản và phân bón nông nghiệp. Giá nguyên liệu năng lượng và chu kỳ tăng trưởng kinh tế vĩ mô quyết định biên lợi nhuận của doanh nghiệp, từ đó tác động trực tiếp đến thanh khoản của tài sản. Hiện tại, Nan Ya Plastics Corporation có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Pan Asia Chemical Corp. tăng giá mạnh nhất trong 24 giờ qua. Bảng dưới đây cung cấp các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã
Giá trị vốn hóa thị trg
Giá
Th.đổi %
Khối lượng
Khối lượng tương đối
P/E
EPS pha loãng
TTM
Tăng trưởng EPS pha loãng
TTM so với cùng kỳ năm ngoái
Tỷ suất cổ tức %
TTM
Khu vực
Xếp hạng của nhà phân tích
1303Nan Ya Plastics Corporation
2.19 T TWD239.5 TWD−3.82%107.38 M1.1138.616.20 TWD—0.29%Công nghiệp chế biến
Mua mạnh
1717Eternal Materials Co., Ltd.
74.61 B TWD57.5 TWD−3.85%7.73 M1.3830.331.90 TWD+36.20%1.58%Công nghiệp chế biến
Mua
4749Advanced Echem Materials Company Limited
60.82 B TWD599 TWD−0.99%1.07 M1.7446.5912.86 TWD+38.52%1.24%Công nghiệp chế biến
Mua
4763Jinan Acetate Chemical Co., Ltd.
42.19 B TWD42.10 TWD−1.06%7.16 M1.7310.104.17 TWD−49.79%7.14%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
5234Daxin Materials Corporation
27.22 B TWD247.0 TWD−4.63%458.58 K1.4929.548.36 TWD+29.52%2.45%Công nghiệp chế biến
Mua
1723China Steel Chemical Corporation
16.85 B TWD70.7 TWD−0.28%882.85 K1.1020.183.50 TWD+10.92%2.55%Công nghiệp chế biến
Trung tính
4768Ingentec Corporation
13.86 B TWD254.0 TWD−6.10%711.46 K2.07—−0.60 TWD−153.32%0.29%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
4755San Fu Chemical Co., Ltd.
12.54 B TWD117.5 TWD−9.62%1.05 M1.6725.654.58 TWD+37.48%2.97%Công nghiệp chế biến
Mua
4764Double Bond Chemical Ind., Co., Ltd.
11.49 B TWD113.0 TWD−5.83%1.67 M1.5736.723.08 TWD+702.43%0.79%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
4707Pan Asia Chemical Corp.
11.15 B TWD25.45 TWD+1.19%2.47 M1.4120.231.26 TWD+67.27%0.88%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
7887Pentapro Materials, Inc.
10.01 B TWD107.5 TWD−4.44%415.99 K1.60—−0.51 TWD+67.76%0.00%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
7763Johnson Fine Chemical Co Ltd
9.6 B TWD137.0 TWD−9.27%154.92 K3.10———1.56%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
6509Taiwan Hopax Chemicals Manufacturing Co. Ltd.
9.28 B TWD45.85 TWD−2.76%1.85 M2.3613.443.41 TWD+60.68%2.96%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
4739Coremax Corporation
8.75 B TWD66.4 TWD−4.18%1.53 M1.7914.104.71 TWD+1,421.08%1.39%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
1725Yuan Jen Enterprises Co., Ltd.
5.77 B TWD31.30 TWD−7.67%324.52 K2.76———3.37%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
1455Zig Sheng Ind. Co., Ltd
4.88 B TWD8.78 TWD−2.12%1.82 M2.0516.530.53 TWD—1.74%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
1721Sunko Ink Co., Ltd.
3.84 B TWD20.00 TWD−1.23%1.19 M1.40—−1.58 TWD−29.46%0.00%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
6582Shin Foong Specialty & Applied Materials Co., Ltd.
3.33 B TWD30.50 TWD−2.71%373.14 K8.8380.350.38 TWD+616.23%3.18%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
7858E-Chem Enterprise Corp
2.89 B TWD120.0 TWD−6.25%133.71 K3.5924.714.86 TWD+114.37%0.98%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
3430Chitec Technology Co., Ltd.
2.73 B TWD72.7 TWD−4.22%268.8 K1.6615.774.61 TWD+44.86%1.98%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
6508Huikwang Corporation
2.32 B TWD26.25 TWD−1.32%27.23 K0.7125.941.01 TWD+316.76%1.86%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
4754International Carbide Technology Co. Ltd.
1.11 B TWD36.10 TWD−1.37%48.8 K1.8611.263.21 TWD+16.64%6.28%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá
4702Allied Industrial Corp., Ltd.
644.49 M TWD8.76 TWD−1.02%25.39 K0.453.942.22 TWD—5.61%Công nghiệp chế biến
Không được đánh giá