Xe cơ giới
Các công ty Đài Loan sản xuất phương tiện cơ giới
Sản xuất xe du lịch và xe tải thương mại là hoạt động kinh doanh cốt lõi của ngành xe cơ giới. Giá tài sản biến động đáng kể tùy theo lãi suất, chi phí nguyên vật liệu và chuỗi cung ứng toàn cầu. Hoạt động thị trường hiện tại cho thấy Yulon Motor Co.,Ltd dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn Joy Industrial Co., Ltd. là mã tăng giá mạnh nhất trong 24 giờ. Bảng chuyên biệt dưới đây trình bày các chỉ số cơ bản và kỹ thuật liên quan.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 48.14 B TWD | 61.8 TWD | −2.83% | 1.09 M | 1.84 | 10.55 | 5.86 TWD | +2.72% | 4.85% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 34.31 B TWD | 89.7 TWD | +0.45% | 2.83 M | 1.90 | 58.54 | 1.53 TWD | +369.74% | 2.08% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 29.38 B TWD | 26.75 TWD | −3.08% | 5.27 M | 2.33 | 29.86 | 0.90 TWD | −59.43% | 2.03% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 29.01 B TWD | 51.8 TWD | −1.15% | 2.57 M | 2.18 | 8.35 | 6.20 TWD | +18.09% | 6.87% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Trung tính | |
| 77965Kuen Tong Technology Co., Ltd. | 24.96 B TWD | 675 TWD | −0.44% | 101.95 K | — | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá |
| 18.39 B TWD | 63.4 TWD | +0.96% | 3.02 M | 1.58 | 18.46 | 3.43 TWD | — | 4.55% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 14.29 B TWD | 75.0 TWD | −5.66% | 2.51 M | 1.73 | 14.34 | 5.23 TWD | +27.46% | 2.59% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 12.63 B TWD | 41.80 TWD | +1.09% | 111.6 K | 1.80 | — | −0.24 TWD | −119.31% | 2.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 11.31 B TWD | 68.0 TWD | −4.63% | 1.36 M | 1.45 | 93.05 | 0.73 TWD | −69.67% | 1.18% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 11.27 B TWD | 36.60 TWD | −5.18% | 2.56 M | 2.54 | — | −1.94 TWD | −15.29% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 10.86 B TWD | 85.3 TWD | −1.39% | 301.69 K | 1.57 | 12.69 | 6.72 TWD | −17.26% | 4.41% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 10.18 B TWD | 23.50 TWD | +4.21% | 258.01 K | 5.26 | 206.14 | 0.11 TWD | — | 0.11% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 2.74 B TWD | 21.80 TWD | −0.46% | 104.33 K | 1.52 | 7.05 | 3.09 TWD | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 2.15 B TWD | 9.99 TWD | −0.10% | 393.12 K | 1.79 | — | −0.59 TWD | +30.53% | 2.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.96 B TWD | 25.45 TWD | −2.68% | 2 K | 0.27 | — | — | — | 3.09% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.43 B TWD | 3.90 TWD | −6.25% | 648.5 K | 8.57 | — | −1.22 TWD | +5.42% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 987 M TWD | 16.10 TWD | −3.30% | 291.71 K | 0.81 | — | −0.80 TWD | +26.96% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 932.32 M TWD | 2.73 TWD | −3.87% | 17 K | 0.27 | 12.46 | 0.22 TWD | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá |
| 731.5 M TWD | 15.05 TWD | +0.67% | 77.04 K | 2.24 | — | −1.24 TWD | +65.05% | 3.25% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 630.02 M TWD | 16.40 TWD | +2.82% | 6.04 K | 0.77 | 15.58 | 1.05 TWD | −11.29% | 5.02% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 425.86 M TWD | 7.31 TWD | +4.88% | 16.62 K | 1.15 | 28.80 | 0.25 TWD | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá |