Thực phẩm: Đa dạng hóa
Các công ty Thái Lan hoạt động trong lĩnh vực sản xuất thực phẩm đa dạng
Các tập đoàn thực phẩm đa dạng chế biến, xây dựng thương hiệu và tiếp thị nhiều loại thực phẩm đóng gói. Biến động về sản lượng nông sản và áp lực về giá tại các siêu thị có ảnh hưởng lớn đến định giá tài sản và thanh khoản giao dịch. Hiện tại, Ichitan Group Public Co., Ltd. dẫn đầu ngành về khối lượng giao dịch, còn Food and Drinks Public Company Limited ghi nhận mức tăng giá trong ngày cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 59.68 B THB | 180.5 THB | −0.28% | 4.1 K | 0.58 | 16.47 | 10.96 THB | −13.18% | 2.46% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
| 59.68 B THB | 180.5 THB | −0.28% | 4.18 K | 0.58 | 16.47 | 10.96 THB | −13.18% | 2.46% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 18.46 B THB | 14.4 THB | +2.13% | 14.1 M | 3.11 | 14.73 | 0.98 THB | +4.52% | 7.04% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
Chứng chỉ lưu ký | 18.46 B THB | 14.4 THB | +2.13% | 14.1 M | 3.11 | 14.73 | 0.98 THB | +4.52% | 7.04% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 14.67 B THB | 40.25 THB | 0.00% | 1.6 K | 0.23 | 18.04 | 2.23 THB | +7.75% | 4.44% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
| 14.67 B THB | 40.25 THB | 0.00% | 1.62 K | 0.24 | 18.04 | 2.23 THB | +7.74% | 4.44% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 7.35 B THB | 5.00 THB | −1.96% | 393.2 K | 0.80 | 23.97 | 0.21 THB | −22.94% | 2.40% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
| 7.35 B THB | 5.00 THB | −1.96% | 393.26 K | 0.80 | 23.97 | 0.21 THB | −22.94% | 2.40% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 1.32 B THB | 2.20 THB | 0.00% | 71.9 K | 1.03 | 9.33 | 0.24 THB | +21.42% | 8.18% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 1.32 B THB | 2.20 THB | 0.00% | 71.9 K | 1.03 | 9.33 | 0.24 THB | +21.42% | 8.18% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
| 660.91 M THB | 37.50 THB | +2.74% | 1.3 K | 1.64 | — | −1.54 THB | −206.81% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 660.91 M THB | 37.50 THB | +2.74% | 1.3 K | 1.65 | — | −1.54 THB | −206.81% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |
| 315.8 M THB | 0.21 THB | −4.55% | 321.1 K | 2.04 | — | −0.27 THB | −24.63% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 315.8 M THB | 0.21 THB | −4.55% | 321.1 K | 2.04 | — | −0.27 THB | −24.58% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |