Bán lẻ Thực phẩm
Các công ty Thái Lan kinh doanh thực phẩm và hàng tạp hóa
Các chuỗi siêu thị và cửa hàng tạp hóa vận hành các cơ sở bán lẻ dùng để bán thực phẩm trực tiếp cho người tiêu dùng. Biên lợi nhuận hoạt động thấp khiến ngành này đặc biệt nhạy cảm với lạm phát giá thực phẩm và chi phí nhân công, những yếu tố được các nhà giao dịch tích cực theo dõi sát sao. Hiện tại, CP ALL Public Company Limited dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Bảng dưới đây hiển thị các chỉ số kỹ thuật và cơ bản toàn diện.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 395.26 B THB | 45.50 THB | −1.62% | 59.38 M | 1.72 | 13.52 | 3.37 THB | +13.29% | 3.75% | Bán lẻ | Mua mạnh |
| 395.26 B THB | 45.50 THB | −1.62% | 59.39 M | 1.72 | 13.52 | 3.37 THB | +13.30% | 3.75% | Bán lẻ | Mua mạnh | |
Chứng chỉ lưu ký | 279.22 B THB | 7.70 THB | 0.00% | 12.7 K | 1.38 | 0.11 | 68.37 THB | — | 0.00% | Bán lẻ | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 147.03 B THB | 14.3 THB | −1.38% | 5.84 M | 1.63 | 16.40 | 0.87 THB | −15.89% | 5.04% | Bán lẻ | Không được đánh giá |
| 147.03 B THB | 14.3 THB | −1.38% | 5.84 M | 1.63 | 16.40 | 0.87 THB | −15.88% | 5.04% | Bán lẻ | Trung tính | |
Chứng chỉ lưu ký | 2.21 B THB | 2.76 THB | −0.72% | 44 K | 0.19 | 9.80 | 0.28 THB | +12.96% | 3.71% | Bán lẻ | Không được đánh giá |
| 2.21 B THB | 2.76 THB | −0.72% | 44.01 K | 0.19 | 9.80 | 0.28 THB | +12.96% | 3.89% | Bán lẻ | Mua mạnh | |
| 254.54 M THB | 0.93 THB | 0.00% | 25.3 K | 0.12 | 10.38 | 0.09 THB | −2.40% | 3.82% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 115.22 M THB | 0.12 THB | 0.00% | 859.5 K | 0.73 | — | −0.09 THB | +26.44% | 0.00% | Bán lẻ | Không được đánh giá |
| 115.22 M THB | 0.12 THB | 0.00% | 859.59 K | 0.73 | — | −0.09 THB | +26.44% | 0.00% | Bán lẻ | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | — | 0.93 THB | 0.00% | 25.3 K | 0.12 | 10.38 | 0.09 THB | −2.40% | 3.82% | Bán lẻ | Không được đánh giá |