Chế tạo Kim loại
Các công ty Thái Lan sản xuất các sản phẩm kim loại
Các doanh nghiệp gia công kim loại biến thép và nhôm thô thành các cấu kiện chuyên dụng cho ngành công nghiệp nặng. Giá kim loại cơ bản và hoạt động mở rộng sản xuất liên tục tác động đến diễn biến giá và thanh khoản. Hôm nay, STP&I Public Co. Ltd. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi USA Rare Earth, Inc. Shs Thailand Depositary Receipts Repr 1 Sh ghi nhận mức tăng giá cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu của các cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
Chứng chỉ lưu ký | 153.4 B THB | 6.35 THB | +3.25% | 4.51 K | 1.00 | 1.90 | 3.34 THB | +65.75% | 3.69% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 103.52 B THB | 0.69 THB | +4.55% | 142.49 K | 0.43 | — | −79.78 THB | −196.70% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |
| EELMT03Elmet Group Co. Shs Thailand Depositary Receipts Repr 1 Sh Chứng chỉ lưu ký | 20.64 B THB | 3.06 THB | −3.77% | 210 | 0.01 | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 9.64 B THB | 5.70 THB | 0.00% | 40.48 M | 2.23 | — | −0.01 THB | −129.29% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |
| 9.64 B THB | 5.70 THB | 0.00% | 40.48 M | 2.23 | — | −0.01 THB | −129.29% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 2.43 B THB | 6.70 THB | −0.74% | 60 K | 0.99 | 6.09 | 1.10 THB | +10.85% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |
| 2.43 B THB | 6.70 THB | −0.74% | 60.02 K | 0.99 | 6.09 | 1.10 THB | +10.85% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 1.02 B THB | 21.0 THB | 0.00% | 2.4 K | 1.69 | — | −0.47 THB | +40.26% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 1.02 B THB | 21.0 THB | 0.00% | 2.4 K | 1.70 | — | −0.47 THB | +40.26% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 990.01 M THB | 1.40 THB | −0.71% | 623.2 K | 0.39 | 12.22 | 0.11 THB | −42.84% | 12.06% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |
| 990.01 M THB | 1.40 THB | −0.71% | 623.21 K | 0.39 | 12.21 | 0.11 THB | −42.79% | 7.80% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 674.08 M THB | 5.50 THB | −4.35% | 1.1 K | 0.00 | — | −0.78 THB | −703.33% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 674.08 M THB | 5.50 THB | −4.35% | 1.1 K | 0.00 | — | −0.78 THB | −703.25% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |
| 539.47 M THB | 5.35 THB | −1.83% | 400 | 0.02 | 3.48 | 1.54 THB | +10.40% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 539.47 M THB | 5.35 THB | −1.83% | 400 | 0.02 | 3.48 | 1.54 THB | +10.40% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |
| 335.66 M THB | 1.02 THB | −1.92% | 501.5 K | 0.77 | 4.49 | 0.23 THB | +25.91% | 3.77% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 335.66 M THB | 1.02 THB | −1.92% | 501.5 K | 0.77 | 4.49 | 0.23 THB | +25.91% | 3.77% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |
| 333.79 M THB | 1.32 THB | −1.49% | 35 K | 0.20 | 55.23 | 0.02 THB | — | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 333.79 M THB | 1.32 THB | −1.49% | 35 K | 0.20 | 55.23 | 0.02 THB | — | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |