Dệt May
Các công ty Thái Lan sản xuất các sản phẩm dệt may
Các nhà sản xuất dệt may kéo sợi từ bông, len và sợi tổng hợp thành vải dùng cho hàng may mặc và các sản phẩm công nghiệp. Giá hàng hóa nguyên liệu nông nghiệp và thuế lao động ở nước ngoài thường xuyên thúc đẩy thanh khoản giao dịch trong nhóm ngành này. Hiện tại, Chai Watana Tannery Group Public Co., Ltd. NVDR dẫn đầu cả về khối lượng giao dịch và mức tăng giá. Bạn có thể xem các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 5.29 B THB | 9.90 THB | −62.29% | 333.48 K | 1.08 | — | −4.80 THB | +30.26% | 0.19% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 5.29 B THB | 9.90 THB | −62.29% | 333.4 K | 1.08 | — | −4.80 THB | +30.26% | 0.19% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 2.69 B THB | 46.25 THB | −0.54% | 1.3 K | 0.48 | 12.08 | 3.83 THB | +76.50% | 6.88% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
| 2.69 B THB | 46.25 THB | −0.54% | 1.39 K | 0.51 | 12.08 | 3.83 THB | +76.50% | 6.88% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 1.2 B THB | 24.0 THB | −2.44% | 100 | 0.17 | — | −1.31 THB | −6.04% | 2.08% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
| 1.2 B THB | 24.0 THB | −2.44% | 100 | 0.17 | — | −1.31 THB | −6.04% | 2.08% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 1.09 B THB | 10.1 THB | 0.00% | 1 K | 0.67 | 13.35 | 0.76 THB | +23.99% | 6.93% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
| 1.09 B THB | 10.1 THB | 0.00% | 1 K | 0.67 | 13.35 | 0.76 THB | +23.99% | 6.93% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 441.07 M THB | 0.71 THB | 0.00% | 72.8 K | 0.17 | — | −0.26 THB | −333.33% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 441.07 M THB | 0.71 THB | 0.00% | 72.8 K | 0.17 | — | −0.26 THB | −333.33% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
| CCWT.W8.RChai Watana Tannery Group Public Co., Ltd. NVDR Chứng chỉ lưu ký | 441.07 M THB | 0.09 THB | +12.50% | 3.57 M | 1.85 | — | −0.26 THB | −333.33% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
Chứng chỉ lưu ký | 281.5 M THB | 0.65 THB | 0.00% | 44.4 K | 0.34 | — | −0.20 THB | +40.71% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
| 281.5 M THB | 0.65 THB | 0.00% | 44.4 K | 0.34 | — | −0.20 THB | +40.71% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 184.12 M THB | 3.90 THB | −2.99% | 2.3 K | 1.29 | 15.83 | 0.25 THB | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 184.12 M THB | 3.90 THB | −2.99% | 2.3 K | 1.29 | 15.83 | 0.25 THB | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
| 168 M THB | 22.4 THB | −0.44% | 510 | 0.30 | 34.78 | 0.64 THB | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
Chứng chỉ lưu ký | 168 M THB | 22.4 THB | −0.44% | 500 | 0.29 | 34.78 | 0.64 THB | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |