Thị trường chứng khoán theo nhóm ngành — Tunisia

Bảng dưới đây bao gồm các cổ phiếu được nhóm theo ngành. Phân tích chúng bằng nhiều số liệu và dữ liệu hiệu suất khác nhau như giới hạn thị trường, khối lượng và số lượng cổ phiếu đã được bao gồm chỉ nêu một số tên.
Công nghiệp
Giá trị vốn hóa thị trg
Tỷ suất cổ tức % (được chỉ định)
Th.đổi %
Khối lượng
Khu vực
Cổ phiếu
19.8 B TND4.06%−0.04%9.42 KTài chính9
4.95 B TND2.44%+3.10%71.01 KCông nghiệp chế biến2
3.67 B TND6.42%+0.22%21.76 KHàng tiêu dùng không lâu bền1
2.35 B TND2.90%+1.03%7.55 KDịch vụ phân phối2
1.89 B TND4.82%+1.73%3.64 KBán lẻ4
1.67 B TND2.63%−0.18%1.43 KTài chính4
1.38 B TND2.37%+0.49%2.41 KTài chính2
1.1 B TND3.75%−0.39%3.71 KTài chính5
1.05 B TND3.22%−0.48%3.35 KHàng tiêu dùng không lâu bền1
937.1 M TND1.13%−1.28%6.64 KCông nghiệp chế biến2
899.9 M TND2.88%−0.78%502Tài chính1
860.28 M TND3.08%+0.37%44.22 KCông nghệ điện tử1
645.13 M TND3.46%−1.02%60.89 KKhoáng sản phi năng lượng2
644.3 M TND3.30%+0.93%3Công nghiệp chế biến2
612.5 M TND4.08%−0.90%17.09 KKhoáng sản phi năng lượng1
450.8 M TND6.21%−0.62%730Tài chính1
373.1 M TND5.92%−0.37%602Vận chuyển2
366.78 M TND4.26%−3.16%243Tài chính1
356.35 M TND2.84%−0.03%192Dịch vụ phân phối1
310.49 M TND1.63%−1.68%13.7 KBán lẻ1
280.95 M TND7.12%−1.01%5.8 KCông nghệ y tế2
218.88 M TND2.27%+0.57%410Khoáng sản phi năng lượng1
204.01 M TND2.70%+0.34%1.64 KHàng tiêu dùng không lâu bền1
194.84 M TND—0.00%635Bán lẻ1
139.5 M TND3.04%+0.58%116.76 KDịch vụ công nghệ1
114.65 M TND0.94%+1.92%2.68 KCông nghiệp chế tạo2
107.55 M TND6.54%−0.39%224Dịch vụ công nghiệp1
107.11 M TND2.60%−2.56%7.62 KDịch vụ công nghiệp1
99.77 M TND6.88%+0.79%2.21 KHàng tiêu dùng lâu bền1
84.24 M TND—−1.32%7.2 KTài chính1
82.24 M TND0.95%−3.10%387Tài chính2
68.77 M TND—+0.80%16.88 KCông nghiệp chế tạo1
41.55 M TND3.49%+4.50%5Tài chính1
36.21 M TND5.29%−0.17%836Công nghiệp chế tạo1
35.05 M TND—−3.13%1.13 KVận chuyển1
33.19 M TND—0.00%41Dịch vụ thương mại1
28.05 M TND—0.00%3.71 KCông nghiệp chế tạo1
10.2 M TND2.04%0.00%1.21 KHàng tiêu dùng không lâu bền1
7.39 M TND—0.00%10Hàng tiêu dùng lâu bền1
6.38 M TND—0.00%1.93 KBán lẻ1