Tài chính
các công ty Tunisia hoạt động trên nhiều thị trường tài chính
Lĩnh vực tài chính bao gồm các tổ chức cung cấp dịch vụ bảo hiểm, quản lý tài sản và cấp tín dụng thương mại. Biến động của đường cong lợi suất và chính sách lãi suất của ngân hàng trung ương là những yếu tố vĩ mô chính tác động đến diễn biến giá cổ phiếu. Dữ liệu hiện tại cho thấy Arab Tunisian Bank SA dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Tuninvest SICAR SA ghi nhận mức tăng trong ngày cao nhất. Các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng được cung cấp trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.7 B TND | 164.51 TND | +0.13% | 2.19 K | 1.18 | — | — | — | 3.65% | Trung tính | |
| 3.85 B TND | 77.03 TND | −0.61% | 4.94 K | 1.88 | — | — | — | 5.45% | Trung tính | |
| 3.21 B TND | 92.30 TND | −0.05% | 9.93 K | 1.40 | — | — | — | 3.91% | Trung tính | |
| 2.33 B TND | 8.60 TND | −0.35% | 30.39 K | 1.69 | — | — | — | 4.06% | Trung tính | |
| 1.22 B TND | 19.27 TND | +0.42% | 22.13 K | 0.50 | — | — | — | 6.01% | Trung tính | |
| 1.17 B TND | 36.39 TND | +0.55% | 2.83 K | 1.44 | — | — | — | 2.78% | Bán | |
| 899.9 M TND | 89.00 TND | −0.78% | 502 | 0.50 | — | — | — | 2.88% | Bán | |
| 780.06 M TND | 39.00 TND | 0.00% | 22 | 0.04 | — | — | — | 3.33% | Trung tính | |
| 730.13 M TND | 4.90 TND | +3.59% | 7.03 K | 0.51 | — | — | — | 4.24% | Bán | |
| 642.6 M TND | 13.09 TND | −3.04% | 5.65 K | 4.12 | — | — | — | 2.96% | Bán | |
| 497.94 M TND | 79.00 TND | −1.25% | 270 | 6.84 | 10.89 | 7.26 TND | +30.06% | 3.61% | Mua | |
| 497.7 M TND | 14.52 TND | −1.16% | 7.8 K | 2.06 | — | — | — | 2.81% | Trung tính | |
| 450.8 M TND | 16.00 TND | −0.62% | 730 | 0.80 | — | — | — | 6.21% | Trung tính | |
| 440 M TND | 79.99 TND | −0.01% | 610 | 6.41 | — | — | — | 2.97% | Mua mạnh | |
| 387.05 M TND | 12.67 TND | −0.08% | 808 | 0.39 | — | — | — | 3.32% | Mua mạnh | |
| 384.48 M TND | 36.40 TND | +0.33% | 300 | 0.11 | — | — | — | 4.49% | Trung tính | |
| 366.78 M TND | 8.90 TND | −3.16% | 243 | 0.11 | 7.20 | 1.24 TND | +33.90% | 4.26% | Mua | |
| 345.2 M TND | 3.99 TND | +1.01% | 4.87 K | 0.50 | 19.05 | 0.21 TND | +9.51% | 0.00% | Mua | |
| 338 M TND | 3.40 TND | +1.49% | 42.78 K | 5.21 | — | — | — | 0.00% | Trung tính | |
| 204.3 M TND | 6.81 TND | +0.15% | 12 | 0.01 | — | — | — | 0.00% | Bán | |
| 114.37 M TND | 10.45 TND | +0.10% | 760 | 0.87 | — | — | — | 4.31% | Trung tính | |
| 84.24 M TND | 0.75 TND | −1.32% | 7.2 K | 0.70 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 73.89 M TND | 2.46 TND | −0.40% | 12 | 0.03 | 6.50 | 0.38 TND | +10.64% | 6.07% | Mua | |
| 58.66 M TND | 3.60 TND | −4.26% | 302 | 1.08 | — | — | — | 1.33% | Trung tính | |
| 41.55 M TND | 43.89 TND | +4.50% | 5 | 0.03 | 9.46 | 4.64 TND | +1,352.41% | 3.49% | Mua | |
| 32.55 M TND | 4.65 TND | +1.31% | 160 | 0.29 | 9.89 | 0.47 TND | +52.93% | 2.15% | Bán | |
| 23.59 M TND | 4.64 TND | −0.22% | 600 | 0.26 | 11.34 | 0.41 TND | — | 2.14% | Bán |