Nhà hàng
Các công ty Thổ Nhĩ Kỳ hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh nhà hàng
Ngành nhà hàng bao gồm các chuỗi thức ăn nhanh, chuỗi nhà hàng bình dân và các nhà hàng cao cấp phục vụ các món ăn chế biến sẵn. Biến động trong chi phí hàng hóa nông nghiệp, lạm phát tiền lương và thói quen chi tiêu của người tiêu dùng có thể gây ra những biến động giá đáng kể trong phiên đối với cổ phiếu ngành nhà hàng. Hiện tại, Buyuk Sefler Gida Turizm Tekstil Danismanlik Organizasyon Egitim Sanayi ve Ticaret A.S. có khối lượng giao dịch cao nhất, trong khi TAB Gida Sanayi ve Ticaret A.S. ghi nhận mức tăng lớn nhất trong 24 giờ. Các chỉ số cơ bản và kỹ thuật của các doanh nghiệp dịch vụ ăn uống này được tổng hợp trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 134.71 B TRY | 12,045.0 TRY | −0.70% | 1.33 K | 0.22 | 22.12 | 544.57 TRY | +24.68% | 1.17% | Dịch vụ Khách hàng | Mua mạnh | |
| 50.25 B TRY | 204.1 TRY | +4.35% | 458.55 K | 0.56 | 21.50 | 9.49 TRY | −10.41% | 2.60% | Dịch vụ Khách hàng | Mua mạnh | |
| 1.6 B TRY | 6.61 TRY | +1.23% | 3.57 M | 0.85 | — | −0.26 TRY | −218.46% | 0.00% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| 1.44 B TRY | 2.69 TRY | +0.37% | 4.06 M | 1.00 | — | −0.07 TRY | −211.46% | 3.72% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| 1.25 B TRY | 15.25 TRY | +1.33% | 183.13 K | 0.42 | — | −0.42 TRY | +71.61% | 4.78% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá |