Dịch vụ Thương mại
Các công ty Thổ Nhĩ Kỳ cung cấp dịch vụ doanh nghiệp
Các doanh nghiệp cung cấp các dịch vụ chuyên biệt như an ninh doanh nghiệp, quảng cáo và tư vấn thuộc nhóm ngành này. Chi phí nhân công và xu hướng thuê ngoài dịch vụ là những yếu tố chính tác động đến đà tăng giảm của giá cổ phiếu. Các chỉ số thị trường hiện cho thấy Ihlas Haber Ajansi SA là cổ phiếu có mức tăng trưởng cao nhất, trong khi Prizma Pres Matbaacilik Yayincilik Sanayi ve Ticaret AS dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11.16 B TRY | 119.5 TRY | −0.42% | 1.25 M | 0.39 | — | — | — | 6.61% | Không được đánh giá | |
| 3.5 B TRY | 31.28 TRY | 0.00% | 723.5 K | 0.81 | 7.19 | 4.35 TRY | +127.34% | 8.23% | Không được đánh giá | |
| 2.76 B TRY | 28.58 TRY | +5.38% | 2.31 M | 1.38 | — | −6.08 TRY | −280.38% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 2.62 B TRY | 4.63 TRY | +3.58% | 9.82 M | 1.67 | — | — | — | 4.31% | Không được đánh giá | |
| 2.52 B TRY | 24.00 TRY | −2.20% | 1.12 M | 2.55 | 8.99 | 2.67 TRY | −20.63% | 15.08% | Không được đánh giá | |
| 1.85 B TRY | 13.70 TRY | +9.95% | 2.06 M | 1.53 | — | −0.59 TRY | −52.98% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 1.65 B TRY | 74.65 TRY | +2.47% | 235.97 K | 0.68 | 16.51 | 4.52 TRY | +480.22% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 1.2 B TRY | 3.24 TRY | +9.83% | 16.68 M | 1.40 | — | −0.23 TRY | −217.64% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 988.94 M TRY | 84.85 TRY | −1.68% | 33.03 K | 2.10 | 11.67 | 7.27 TRY | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 654.13 M TRY | 7.10 TRY | −7.07% | 27.99 M | 2.03 | — | −1.48 TRY | −1,004.32% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 479.28 M TRY | 55.00 TRY | −0.81% | 211.95 K | 1.28 | — | −4.20 TRY | +1.68% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 358.56 M TRY | 3.25 TRY | +1.56% | 330.93 K | 0.71 | 2.56 | 1.27 TRY | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 352.43 M TRY | 1.57 TRY | +7.53% | 1.03 M | 1.31 | — | −0.20 TRY | +48.31% | 0.00% | Không được đánh giá |