Công nghệ Sức khỏe
Các công ty Thổ Nhĩ Kỳ phát triển công nghệ y tế
Phát triển thiết bị y tế, công cụ chẩn đoán và nền tảng phần mềm chăm sóc sức khỏe là những hoạt động đặc trưng của lĩnh vực công nghệ y tế. Thời gian phê duyệt của cơ quan quản lý và những thay đổi trong mô hình hoàn trả chi phí của Medicare liên tục tác động đến thanh khoản của các cổ phiếu này. Hiện tại, Gen Ilac ve Saglik Urunleri Sanayi ve Ticaret A.S. có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Orzaks Ilac ve Kimya Sanayi Ticaret A.S. có mức tăng mạnh nhất trong 24 giờ qua. Bảng dưới đây tổng hợp các dữ liệu kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 32.95 B TRY | 49.34 TRY | +1.94% | 3.63 M | 1.01 | — | −3.95 TRY | −211.19% | 3.64% | Không được đánh giá | |
| 18.09 B TRY | 4.30 TRY | +0.47% | 57.81 M | 1.15 | 16.98 | 0.25 TRY | +73.19% | 1.20% | Không được đánh giá | |
| 14.6 B TRY | 80.50 TRY | +2.16% | 364.2 K | 1.01 | — | −4.21 TRY | −1,027.03% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 7.01 B TRY | 2.42 TRY | +1.26% | 9.47 M | 1.28 | — | −1.74 TRY | −428.87% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 2.21 B TRY | 18.25 TRY | +1.39% | 655.96 K | 2.87 | 126.39 | 0.14 TRY | — | 1.36% | Trung tính | |
| 2.11 B TRY | 91.75 TRY | +1.61% | 544.85 K | 0.68 | 30.30 | 3.03 TRY | +925.47% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 1.3 B TRY | 5.91 TRY | −0.17% | 1.33 M | 0.35 | — | −1.35 TRY | −0.13% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 985 M TRY | 1.98 TRY | +0.51% | 15.12 M | 0.57 | 2.99 | 0.66 TRY | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 798.49 M TRY | 0.77 TRY | 0.00% | 1.37 M | 0.44 | 8.60 | 0.09 TRY | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 526 M TRY | 2.80 TRY | +1.82% | 482.41 K | 0.60 | 55.45 | 0.05 TRY | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| OORZAXOrzaks Ilac ve Kimya Sanayi Ticaret A.S. | — | 66.90 TRY | +9.67% | 1.97 M | 1.21 | — | — | — | — | Không được đánh giá |