Hàng Nông sản/Chế biến
Các công ty ở Vương quốc Anh chế biến và xay xát nông sản
Các công ty trong lĩnh vực này chế biến ngũ cốc và nông sản thô thành các sản phẩm thiết yếu như bột, dầu và thức ăn chăn nuôi. Sản lượng thu hoạch phụ thuộc vào thời tiết và thuế xuất khẩu toàn cầu là những yếu tố chính chi phối mức độ biến động của các cổ phiếu này. Hiện tại, AEP Plantations Plc dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn Pacsco Limited có mức tăng giá cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25.04 B GBP | 70.9 USD | +0.06% | 6.57 K | 2.31 | 13.84 | 3.87 GBP | +108.56% | 2.92% | Công nghiệp chế biến | Trung tính | |
| 13.84 B GBP | 100.4 USD | +2.16% | 1.49 K | 0.65 | 16.88 | 4.48 GBP | −36.14% | 2.93% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 6.08 B GBP | 10.57 EUR | +1.20% | 5.4 K | 5.86 | 7.98 | 1.14 GBP | −24.09% | 5.87% | Công nghiệp chế biến | Mua | |
| 3.27 B GBP | 109.2 EUR | +0.18% | 4 | 0.03 | 11.78 | 8.13 GBP | +31.78% | 2.05% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 1.54 B GBP | 2,392 GBX | +0.08% | 150.62 K | 0.84 | 5.63 | 4.25 GBP | +1,371.95% | 1.38% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 1.34 B GBP | 389.5 DKK | −0.38% | 3 | 0.00 | 21.30 | 2.10 GBP | −2.70% | 3.30% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 989.2 M GBP | 9.070 USD | −0.87% | 2.92 K | 0.74 | 28.41 | 0.24 GBP | −10.49% | 3.21% | Công nghiệp chế biến | Trung tính | |
| 960.9 M GBP | 108.8 EUR | −0.73% | 75 | 2.05 | 10.39 | 9.02 GBP | +20.59% | 2.72% | Công nghiệp chế biến | Mua | |
| 921.15 M GBP | 1,716 GBX | +0.47% | 63.5 K | 1.35 | 9.76 | 1.76 GBP | +12.87% | 3.79% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 593.29 M GBP | 148.2 GBX | −0.94% | 360.23 K | 0.93 | 8.46 | 0.18 GBP | +1.39% | 3.90% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 289.64 M GBP | 2.17 EUR | −4.41% | 557 | 1.03 | 16.98 | 0.11 GBP | +6.23% | 6.67% | Công nghiệp chế biến | Mua | |
| 289.64 M GBP | 2.185 EUR | −3.96% | 73.3 K | 2.81 | 17.10 | 0.11 GBP | +6.23% | 6.56% | Công nghiệp chế biến | Mua | |
| 85.61 M GBP | 508 GBX | −1.93% | 9.23 K | 0.27 | 12.87 | 0.39 GBP | +32.42% | 2.20% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 79.59 M GBP | 335 GBX | −2.90% | 15.45 K | 0.32 | 27.55 | 0.12 GBP | −24.57% | 5.10% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 48.65 M GBP | 105 GBX | −4.55% | 17.68 K | 1.64 | 8.95 | 0.12 GBP | −52.61% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 44.64 M GBP | 92.5 GBX | 0.00% | 0 | — | 31.55 | 0.03 GBP | — | 4.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 17.98 M GBP | 3.65 GBX | 0.00% | 1.63 K | 0.01 | — | −0.00 GBP | −19.05% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 14.58 M GBP | 23.5 GBX | 0.00% | 96.89 K | 1.45 | — | −0.15 GBP | +80.29% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 251.4 K GBP | 0.4790 GBX | +3.01% | 4.09 K | 0.01 | — | −0.00 GBP | +93.02% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 251.4 K GBP | 0.425 GBX | −10.53% | 31.74 K | 0.08 | — | −0.00 GBP | +93.02% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |