Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuầnTạo thêm danh sách trong Công cụ Sàng lọc
Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuần
Cổ phiếu Việt Nam có mức giá hàng năm cao nhất
Các công ty Việt Nam sau đã đạt giá cổ phiếu cao nhất trong 52 tuần: hãy xem khối lượng giao dịch, thay đổi về giá và các số liệu thống kê khác để xem liệu có mức tăng trưởng lớn hơn nữa trong tương lai hay không.
Mã | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | Giá trị vốn hóa thị trg | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 21,600 VND | 0.00% | 4.3 K | 0.09 | — | — | — | — | — | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| 129,000 VND | +9.88% | 2.24 K | 0.11 | — | — | — | — | — | Dịch vụ thương mại | Không được đánh giá | |
| 64,600 VND | +2.38% | 4.51 K | 2.61 | 954.69 B VND | 11.21 | 5,762.15 VND | −17.11% | 3.46% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 15,200 VND | 0.00% | 8 K | 0.31 | 125.66 B VND | 18.73 | 811.41 VND | +91.63% | 2.38% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 8,500 VND | +8.97% | 3 K | 11.54 | — | — | — | — | — | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| 66,800 VND | +8.79% | 761 | 0.51 | — | — | — | — | — | Công ty dịch vụ công cộng | Không được đánh giá | |
| 11,800 VND | +38.82% | 100 | 0.45 | — | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 10,200 VND | +9.68% | 950 | 4.70 | 42.5 B VND | 388.12 | 26.28 VND | −96.47% | 0.00% | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| 5,400 VND | +14.89% | 300 | — | — | — | — | — | — | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 30,500 VND | +1.67% | 29.63 K | 1.08 | 579.16 B VND | 74.77 | 407.89 VND | −56.16% | 1.37% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 5,100 VND | −13.56% | 11.1 K | 0.64 | 35.85 B VND | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 39,000 VND | +8.33% | 113.32 K | 3.22 | 99.79 B VND | 18.50 | 2,108.12 VND | +80.50% | 1.08% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| 63,000 VND | +1.45% | 13.45 K | 3.54 | 680.63 B VND | 15.65 | 4,025.99 VND | −0.16% | 5.31% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 46,500 VND | +1.31% | 6.02 K | 0.91 | 1.37 T VND | 6.23 | 7,458.25 VND | +82.85% | 9.87% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 11,700 VND | +6.36% | 3.53 K | 1.80 | 62.97 B VND | 3.91 | 2,991.75 VND | +713.60% | 9.43% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 30,500 VND | +1.67% | 21 K | 1.11 | 227.73 B VND | 13.76 | 2,216.86 VND | +0.95% | 1.37% | Vận chuyển | Không được đánh giá |