Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuầnTạo thêm danh sách trong Công cụ Sàng lọc
Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuần
Cổ phiếu Việt Nam tại mức giá thấp nhất mọi thời đại
Những Chứng khoán Việt Nam này đang ở mức giá thấp nhất mọi thời đại: chúng tôi sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái, cung cấp thông tin tài chính của các công ty để giúp bạn quyết định những cổ phiếu nào thực sự có thể tăng giá trở lại.
Mã | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | Giá trị vốn hóa thị trg | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3,490 VND | −0.29% | 168.1 K | 1.17 | 369.6 B VND | 7.49 | 465.71 VND | −4.64% | 0.00% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| 29,850 VND | −0.33% | 2.53 K | 1.26 | 4.52 T VND | 8.57 | 3,483.07 VND | +18.42% | 7.68% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1,600 VND | −11.11% | 403 | 0.29 | 50.6 B VND | — | −176.36 VND | −150.85% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 2,100 VND | +16.67% | 157.11 K | 1.13 | 30.94 B VND | — | — | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1,300 VND | 0.00% | 48.06 K | 2.26 | — | — | — | — | — | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 4,000 VND | +5.26% | 10.5 K | 0.49 | 599.7 B VND | 1.50 | 2,667.85 VND | +1,595.14% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 600 VND | 0.00% | 645.4 K | 0.49 | 63.87 B VND | — | −4,934.20 VND | −4,301.31% | 0.00% | Công ty dịch vụ công cộng | Không được đánh giá | |
| 400 VND | 0.00% | 86.91 K | 0.15 | — | — | — | — | — | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| 700 VND | −12.50% | 23.61 K | 0.80 | 20.87 B VND | 11.54 | 60.67 VND | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1,600 VND | −5.88% | 16.02 K | 1.78 | — | — | — | — | — | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| DDTRDong Tay Land Corporation | 8,900 VND | −1.11% | 116.3 K | 0.99 | — | — | — | — | — | — | Không được đánh giá |
| 3,100 VND | −13.89% | 100 | 0.01 | — | — | — | — | — | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 2,500 VND | 0.00% | 98.86 K | 0.38 | 117.64 B VND | — | −70.57 VND | −107.04% | 0.00% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 1,500 VND | 0.00% | 22.6 K | 0.81 | — | — | — | — | — | Dịch vụ Khách hàng | Không được đánh giá | |
| 400 VND | 0.00% | 30.32 K | 0.26 | 20 B VND | — | −2,990.44 VND | +68.90% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| GGTXGlobal Tanker Joint Stock Company | 14,600 VND | 0.00% | 1.8 K | 3.03 | — | — | — | — | — | Vận chuyển | Không được đánh giá |
| 400 VND | +33.33% | 5 K | 0.08 | 15.48 B VND | — | −1,131.39 VND | −643.22% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 700 VND | −12.50% | 7 K | 0.15 | 51 B VND | 2.80 | 249.59 VND | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 1,000 VND | 0.00% | 35.37 K | 0.53 | 64.35 B VND | — | −562.90 VND | −130.73% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 500 VND | 0.00% | 66.27 K | 0.54 | 12.32 B VND | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 6,600 VND | −5.71% | 1 K | 1.85 | 90.06 B VND | 4.94 | 1,337.32 VND | +7,123.52% | 0.00% | Công ty dịch vụ công cộng | Không được đánh giá | |
| 1,800 VND | 0.00% | 29 K | 0.17 | — | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 4,500 VND | −2.17% | 1.08 M | 1.15 | 96.26 B VND | 3.08 | 1,460.76 VND | +215.68% | 0.00% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 600 VND | +20.00% | 5.1 K | 0.77 | 7.5 B VND | — | — | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 400 VND | −20.00% | 374.1 K | 3.80 | 15 B VND | — | — | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 1,200 VND | −7.69% | 151.47 K | 15.30 | 26 B VND | — | — | — | 0.00% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| 500 VND | 0.00% | 335.76 K | 1.47 | 88.32 B VND | — | −1,131.15 VND | +41.47% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 2,200 VND | −4.35% | 138.24 K | 2.29 | 477.75 B VND | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 9,360 VND | −6.40% | 9.7 K | 1.82 | — | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 12,300 VND | −40.00% | 401 K | 4.63 | — | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 3,300 VND | 0.00% | 1.2 K | 0.58 | 91.99 B VND | — | −733.28 VND | −731.94% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 960 VND | −1.03% | 66.4 K | 0.51 | 86.65 B VND | — | −8,092.16 VND | −589.95% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |