Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuầnTạo thêm danh sách trong Công cụ Sàng lọc
Tất cả cổ phiếuMã tăng mạnh nhấtNgười thua cuộc lớn nhấtVốn hóa lớnVốn hóa nhỏNhà tuyển dụng lớn nhấtCổ tức caoThu nhập ròng cao nhấtNhiều tiền mặt nhấtLợi nhuận trên mỗi nhân viên cao nhấtDoanh thu cao nhất trên mỗi nhân viênHoạt động mạnh nhấtKhối lượng Bất thườngBiến động nhấtBeta caoHoạt động tốt nhấtLợi nhuận cao nhấtĐắt nhấtCổ phiếu pennyQuá muaQuá bánLuôn ở Mức đỉnhLuôn ở mức đáyMức đỉnh trong 52 tuầnMức đáy trong 52 tuần
Chứng khoán Việt Nam được định giá cao nhất
Chứng khoán Việt Nam quá mua được tập hợp trong danh sách bên dưới và được sắp xếp theo Chỉ số sức mạnh tương đối: chỉ số này sẽ giúp bạn thấy tốc độ và mức độ thay đổi giá, có thể kiếm lời dựa trên dự báo sụt giảm giá của các cổ phiếu này.
Mã | RSI, 14 | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | Giá trị vốn hóa thị trg | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 93.98 | 129,000 VND | +9.88% | 2.24 K | 0.11 | — | — | — | — | — | Dịch vụ thương mại | Không được đánh giá | |
| 93.54 | 31,700 VND | 0.00% | 84.14 K | 0.35 | — | — | — | — | — | Công ty dịch vụ công cộng | Không được đánh giá | |
| 88.11 | 15,200 VND | 0.00% | 8 K | 0.31 | 125.66 B VND | 18.73 | 811.41 VND | +91.63% | 2.38% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 87.16 | 66,800 VND | +8.79% | 761 | 0.51 | — | — | — | — | — | Công ty dịch vụ công cộng | Không được đánh giá | |
| 82.88 | 9,160 VND | +6.88% | 4.34 K | 0.04 | 163.03 B VND | 11.62 | 788.36 VND | +37.57% | 6.24% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 82.38 | 8,600 VND | 0.00% | 65.9 K | 1.41 | — | — | — | — | — | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 81.89 | 30,500 VND | +1.67% | 21 K | 1.11 | 227.73 B VND | 13.76 | 2,216.86 VND | +0.95% | 1.37% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 80.78 | 46,500 VND | +1.31% | 6.02 K | 0.91 | 1.37 T VND | 6.23 | 7,458.25 VND | +82.85% | 9.87% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 79.76 | 63,000 VND | +1.45% | 13.45 K | 3.54 | 680.63 B VND | 15.65 | 4,025.99 VND | −0.16% | 5.31% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 78.73 | 19,000 VND | +1.46% | 100 | 0.12 | — | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 78.32 | 10,000 VND | 0.00% | 54.82 K | 0.34 | — | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 77.70 | 92,900 VND | +0.98% | 676.66 K | 0.58 | 170.1 T VND | 55.31 | 1,679.53 VND | +1,219.35% | 0.00% | Dịch vụ Khách hàng | Mua | |
| 77.67 | 13,500 VND | +3.85% | 23.08 M | 2.53 | 12.79 T VND | 17.38 | 776.85 VND | +22.55% | 0.00% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 77.53 | 30,500 VND | +1.67% | 29.63 K | 1.08 | 579.16 B VND | 74.77 | 407.89 VND | −56.16% | 1.37% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 76.93 | 23,100 VND | +10.53% | 429.21 K | 29.25 | — | — | — | — | — | Dịch vụ thương mại | Không được đánh giá | |
| 76.29 | 12,600 VND | +1.61% | 123.3 K | 4.76 | 527.02 B VND | 7.23 | 1,743.32 VND | — | 5.69% | Khoáng sản năng lượng | Không được đánh giá | |
| 75.51 | 21,500 VND | −2.27% | 1.01 K | 0.65 | 176 B VND | 5.01 | 4,287.26 VND | +114.87% | 7.50% | Công nghệ y tế | Không được đánh giá | |
| 74.71 | 16,350 VND | −0.61% | 17.03 M | 0.99 | 61.59 T VND | 9.83 | 1,663.31 VND | +15.45% | 0.00% | Tài chính | Bán | |
| 74.47 | 60,500 VND | +10.00% | 26.32 K | 1.63 | 802.5 B VND | 10.51 | 5,757.81 VND | −30.66% | 5.31% | Dịch vụ phân phối | Không được đánh giá | |
| 74.44 | 14,800 VND | 0.00% | 4.62 K | 0.10 | 676.92 B VND | 6.98 | 2,119.90 VND | +92.39% | 0.00% | Vận chuyển | Không được đánh giá | |
| 74.04 | 56,000 VND | 0.00% | 1.06 K | 0.13 | 658.35 B VND | 4.51 | 12,407.96 VND | +21.52% | 5.37% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 72.27 | 30,900 VND | +2.32% | 59.86 K | 1.56 | 14.35 T VND | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 71.85 | 21,300 VND | +1.43% | 15.53 K | 4.54 | 457.5 B VND | — | — | — | 10.93% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 71.35 | 25,800 VND | +1.18% | 1.6 K | 0.10 | 1.71 T VND | — | — | — | 13.73% | Dịch vụ công nghiệp | Không được đánh giá | |
| 70.22 | 12,850 VND | −1.15% | 6.67 M | 1.63 | 2.89 T VND | 4.37 | 2,937.57 VND | +696.51% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá |