Hàng Nông sản/Chế biến
Các công ty Việt Nam chế biến và xay xát nông sản
Các công ty trong lĩnh vực này chế biến ngũ cốc và nông sản thô thành các sản phẩm thiết yếu như bột, dầu và thức ăn chăn nuôi. Sản lượng thu hoạch phụ thuộc vào thời tiết và thuế xuất khẩu toàn cầu là những yếu tố chính chi phối mức độ biến động của các cổ phiếu này. Hiện tại, BAF Viet Nam Agriculture Joint Stock Company dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn Ha Noi - Kinh Bac Agriculture and Food Joint Stock Company có mức tăng giá cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 120.8 T VND | 29,300 VND | −2.82% | 1.97 M | 1.08 | — | — | — | 1.32% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 20.08 T VND | 21,050 VND | −0.24% | 1.13 M | 0.47 | 25.93 | 811.78 VND | −8.34% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 18.2 T VND | 49,000 VND | 0.00% | 119.09 K | 0.47 | — | — | — | 8.08% | Công nghiệp chế biến | Mua | |
| 14.35 T VND | 30,900 VND | +2.32% | 59.86 K | 1.56 | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 12.55 T VND | 30,900 VND | +0.65% | 3.1 M | 1.36 | 179.58 | 172.06 VND | −85.14% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Trung tính | |
| 7.89 T VND | 297,000 VND | +0.68% | 335 | 0.95 | 16.31 | 18,210.88 VND | −4.89% | 16.16% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 6.79 T VND | 15,600 VND | 0.00% | 1.38 M | 0.47 | 6.64 | 2,347.81 VND | −36.63% | 1.52% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 5.19 T VND | 5,800 VND | +1.75% | 1.3 M | 0.92 | — | −632.30 VND | +33.08% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 2.82 T VND | 25,650 VND | 0.00% | 29.34 K | 1.22 | 11.53 | 2,225.15 VND | +22.17% | 7.80% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 2.34 T VND | 10,800 VND | −0.92% | 28.33 K | 0.42 | 511.62 | 21.11 VND | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| AAANA An Food Joint Stock Company | 1.42 T VND | 15,400 VND | −0.65% | 164.22 K | 0.85 | 18.92 | 814.04 VND | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |
| 1.24 T VND | 127,000 VND | −1.17% | 1.1 K | 0.41 | 9.40 | 13,508.84 VND | −64.44% | 11.81% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 1.06 T VND | 59,900 VND | −0.17% | 100 | 0.24 | 4.94 | 12,120.86 VND | −4.62% | 6.62% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 804.25 B VND | 16,700 VND | −9.73% | 200 | 0.28 | 30.24 | 552.21 VND | −48.20% | 4.05% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 693.2 B VND | 7,700 VND | 0.00% | 9.58 K | 0.33 | 13.11 | 587.53 VND | −54.46% | 6.18% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 551.75 B VND | 11,000 VND | 0.00% | 6.57 K | 0.06 | 11.06 | 994.64 VND | +254.47% | 5.45% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 477.75 B VND | 2,200 VND | −4.35% | 138.24 K | 2.29 | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 100.89 B VND | 18,700 VND | −6.03% | 10 K | 11.53 | 27.95 | 669.01 VND | −89.44% | 2.51% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 76.52 B VND | 7,100 VND | −1.39% | 5.8 K | 1.62 | 4.78 | 1,486.13 VND | +78.30% | 9.15% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 56.8 B VND | 14,400 VND | +1.41% | 1 K | 0.84 | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 15.48 B VND | 400 VND | +33.33% | 5 K | 0.08 | — | −1,131.39 VND | −643.22% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 18,500 VND | +2.78% | 39.9 K | 1.13 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 10,100 VND | +14.77% | 4.72 K | 2.60 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 21,300 VND | −3.18% | 506 | 0.33 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 3,500 VND | −2.78% | 100 | 0.33 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 23,100 VND | +7.94% | 200 | 0.90 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 5,000 VND | 0.00% | 6.6 K | 2.24 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 46,500 VND | +3.33% | 2.1 K | 0.17 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 5,400 VND | −3.57% | 1.5 K | 0.63 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 18,000 VND | 0.00% | 100 | 0.17 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 17,700 VND | −3.80% | 100 | 0.08 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 9,900 VND | 0.00% | 116.01 K | 0.40 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 4,500 VND | −40.79% | 200 | 1.33 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 16,800 VND | +0.60% | 6 K | 5.00 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |