Trang phục / Giày dép
Các công ty Việt Nam sản xuất quần áo và giày dép
Các nhà thiết kế và nhà sản xuất tạo ra các dòng sản phẩm quần áo, đồ thể thao và giày dép để phân phối sỉ. Giá trị thương hiệu và giá nguyên liệu dệt may có ảnh hưởng lớn đến định giá tài sản và thanh khoản của ngành. Hiện tại, TNG Investment and Trading JSC có khối lượng giao dịch trong ngày cao nhất, trong khi SGI HOLDINGS INVESTMENT JSC (SGI HOLDINGS) có mức tăng giá trong ngày cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng để phục vụ việc sàng lọc.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3.88 T VND | 35,500 VND | 0.00% | 67.49 K | 0.32 | 6.31 | 5,627.01 VND | +16.73% | 14.49% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 2.36 T VND | 18,200 VND | −0.55% | 861.07 K | 0.75 | 5.31 | 3,430.56 VND | +20.37% | 13.66% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 1.53 T VND | 35,300 VND | −0.14% | 15.75 K | 0.80 | — | — | — | 7.06% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 950.94 B VND | 9,120 VND | +0.22% | 138 K | 0.43 | 7.57 | 1,205.02 VND | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 570 B VND | 28,500 VND | 0.00% | 400 | 0.19 | — | — | — | 7.02% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 527.45 B VND | 27,400 VND | 0.00% | 1.5 K | 0.72 | 10.16 | 2,697.87 VND | −20.14% | 7.30% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 291.27 B VND | 20,000 VND | +5.82% | 100 | 0.00 | — | — | — | 12.70% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 204.75 B VND | 28,100 VND | −6.33% | 100 | 0.24 | — | — | — | 6.67% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 179.4 B VND | 10,400 VND | 0.00% | 2.6 K | 4.05 | 4.63 | 2,245.58 VND | −20.94% | 9.62% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 156.52 B VND | 4,500 VND | +7.14% | 1.1 K | 0.45 | — | −597.70 VND | +27.46% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 150.55 B VND | 6,300 VND | 0.00% | 33.5 K | 0.44 | 6.58 | 956.94 VND | +48.08% | 12.70% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 27,000 VND | 0.00% | 200 | 0.31 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 11,500 VND | −10.16% | 800 | 1.94 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 23,000 VND | 0.00% | 2.72 K | 3.16 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 19,200 VND | +1.05% | 8.4 K | 1.43 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 14,800 VND | −1.33% | 500 | 0.03 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 19,100 VND | −4.50% | 9.84 K | 0.21 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 9,200 VND | 0.00% | 40.01 K | 1.04 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 25,000 VND | 0.00% | 200 | 0.05 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 38,200 VND | −0.26% | 502 | 0.49 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 11,300 VND | +9.71% | 524.26 K | 333.88 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |