Đồ uống: Có cồn
Các công ty Việt Nam sản xuất đồ uống có cồn
Các công ty sản xuất bia, rượu mạnh và rượu vang cung cấp nhiều loại đồ uống có cồn cho người tiêu dùng trên toàn thế giới. Chi phí nguyên liệu nông sản và những thay đổi về thuế tiêu thụ đặc biệt thường xuyên ảnh hưởng đến biên lợi nhuận, đồng thời khiến giá cổ phiếu biến động mạnh. Hiện tại, TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN BIA – RƯỢU – NƯỚC GIẢI KHÁT SÀI GÒN có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Halong Beer And Beverage Joint Stock Co là mã tăng giá mạnh nhất. Các chỉ số dưới đây giúp bạn đánh giá dữ liệu cơ bản và kỹ thuật của những cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 54.32 T VND | 42,600 VND | +1.07% | 1.27 M | 2.94 | 11.76 | 3,622.65 VND | +7.39% | 11.81% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 6.03 T VND | 26,100 VND | 0.00% | 441 | 0.19 | 10.22 | 2,555.05 VND | +44.56% | 5.85% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.21 T VND | 40,900 VND | +0.99% | 5.63 K | 1.34 | 6.91 | 5,914.89 VND | +0.83% | 12.32% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 832.5 B VND | 18,500 VND | +14.20% | 100 | 0.04 | — | — | — | 8.11% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 768.5 B VND | 50,000 VND | −2.91% | 52.41 K | 58.83 | — | — | — | 9.43% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 567 B VND | 12,900 VND | +2.38% | 1 K | 0.14 | 9.19 | 1,403.35 VND | — | 5.56% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 300.6 B VND | 17,800 VND | +7.88% | 400 | 0.62 | — | — | — | 8.98% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 153.75 B VND | 12,300 VND | 0.00% | 100 | 0.08 | — | — | — | 8.13% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 93.07 B VND | 29,800 VND | −0.67% | 200 | 0.32 | 7.16 | 4,164.15 VND | +32.72% | 10.07% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 86.83 B VND | 7,600 VND | 0.00% | 501 | 1.28 | 17.89 | 424.86 VND | +8.79% | 3.29% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 51 B VND | 17,000 VND | 0.00% | 500 | 0.64 | — | — | — | 4.12% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 50 B VND | 12,500 VND | −1.57% | 500 | 0.36 | 5.07 | 2,463.52 VND | +69.58% | 9.60% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 7.59 B VND | 2,300 VND | 0.00% | 200 | 0.23 | — | — | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 7,100 VND | −1.39% | 2.01 K | 0.79 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 21,900 VND | +3.79% | 101 | 0.28 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 488,000 VND | +14.82% | 102 | 0.10 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 7,500 VND | −9.64% | 100 | 0.17 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 7,900 VND | +12.86% | 200 | 0.06 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 5,600 VND | 0.00% | 500 | 0.63 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 3,800 VND | −2.56% | 200 | 0.18 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 16,000 VND | 0.00% | 20.7 K | 0.19 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 5,300 VND | −7.02% | 1.6 K | 0.96 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |