Hóa chất: Nông nghiệp
Các công ty Việt Nam phát triển hóa chất phục vụ nông nghiệp
Các nhà sản xuất hóa chất nông nghiệp sản xuất phân bón tổng hợp, thuốc trừ sâu và thuốc diệt cỏ. Các nhà giao dịch theo dõi sát các mã này vì chi phí khí tự nhiên đầu vào và thời tiết trong mùa gieo trồng là những yếu tố chính tác động đến biến động giá. Dữ liệu thị trường hiện cho thấy Van Dien Fused Magnesium Phosphate Fertilizer Joint Stock Company là mã tăng giá mạnh nhất, còn TỔNG CÔNG TY PHÂN BÓN VÀ HÓA CHẤT DẦU KHÍ - CÔNG TY CỔ PHẦN dẫn đầu về khối lượng giao dịch. Bạn có thể đánh giá các chỉ số kỹ thuật và cơ bản thiết yếu trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 13.46 T VND | 19,650 VND | 0.00% | 2.26 M | 0.95 | 8.47 | 2,320.33 VND | +79.21% | 7.58% | Công nghiệp chế biến | Mua mạnh | |
| 7.78 T VND | 27,700 VND | +0.54% | 119.96 K | 1.27 | — | — | — | 7.69% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 3.28 T VND | 58,100 VND | +0.87% | 84.72 K | 0.96 | 13.86 | 4,191.98 VND | −23.50% | 6.10% | Công nghiệp chế biến | Trung tính | |
| 1.67 T VND | 40,800 VND | +0.25% | 6.2 K | 0.21 | 5.40 | 7,562.52 VND | −34.57% | 9.98% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 1.29 T VND | 11,300 VND | 0.00% | 234.12 K | 0.60 | 15.17 | 744.95 VND | −51.32% | 8.77% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 843.7 B VND | 20,500 VND | +13.89% | 100 | 0.25 | 3.81 | 5,375.77 VND | +167.10% | 5.56% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 778.7 B VND | 49,500 VND | −0.20% | 200 | 0.32 | 4.60 | 10,770.51 VND | +99.85% | 10.10% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 450.23 B VND | 9,300 VND | −1.06% | 1 K | 1.14 | 11.44 | 812.78 VND | +19.95% | 5.32% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 200.82 B VND | 8,290 VND | −0.12% | 965 | 0.12 | 1.60 | 5,178.12 VND | +470.09% | 6.70% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 165 B VND | 16,500 VND | −7.30% | 200 | 0.15 | 6.18 | 2,669.24 VND | −4.45% | 8.48% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 124.1 B VND | 7,300 VND | 0.00% | 14.7 K | 1.49 | 4.04 | 1,805.61 VND | +35.05% | 6.85% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 116.25 B VND | 9,300 VND | 0.00% | 200 | 0.15 | 7.15 | 1,301.26 VND | −17.33% | 10.75% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 88.32 B VND | 500 VND | 0.00% | 335.76 K | 1.47 | — | −1,131.15 VND | +41.47% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 86.35 B VND | 8,200 VND | 0.00% | 100 | 0.10 | 2.32 | 3,527.44 VND | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 68.16 B VND | 15,900 VND | −4.79% | 615 | 2.41 | 8.41 | 1,891.26 VND | +36.96% | 8.98% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 10,000 VND | 0.00% | 54.82 K | 0.34 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 15,200 VND | −1.94% | 368.28 K | 0.56 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 10,000 VND | 0.00% | 29.1 K | 0.90 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 10,400 VND | −1.89% | 45.95 K | 0.90 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 72,700 VND | +0.97% | 808 | 0.13 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |