Hóa chất: Đặc biệt
Các công ty Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực hóa chất chuyên dụng
Các tập đoàn hóa chất chuyên dụng tổng hợp những hợp chất được bào chế đặc biệt như polymer, chất kết dính và lớp phủ hiệu năng cao. Nhà giao dịch theo dõi các cổ phiếu này vì biến động giá nguyên liệu và những thay đổi trong nhu cầu từ các thị trường đầu ra có thể gây ra biến động đáng kể. Hiện tại, CÔNG TY CỔ PHẦN PHÂN BÓN DẦU KHÍ CÀ MAU dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn Industrial Gas and Welding Electrode JSC ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây cung cấp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 17.47 T VND | 32,100 VND | −0.93% | 2.74 M | 1.53 | 7.11 | 4,515.34 VND | +36.27% | 6.06% | Công nghiệp chế biến | Mua | |
| 12.7 T VND | 33,000 VND | −1.20% | 515.4 K | 1.62 | 7.02 | 4,702.84 VND | −39.96% | 29.90% | Công nghiệp chế biến | Mua | |
| 2.51 T VND | 22,600 VND | −1.31% | 472 K | 0.73 | 10.18 | 2,219.67 VND | +2.24% | 4.40% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 1.2 T VND | 7,700 VND | +1.32% | 3.9 K | 2.67 | — | — | — | 2.19% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 694.96 B VND | 18,900 VND | −3.08% | 7.52 K | 2.34 | 8.41 | 2,247.58 VND | −5.36% | 5.05% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 608.46 B VND | 8,160 VND | +2.90% | 431.78 K | 0.49 | 2.56 | 3,185.98 VND | +1,331.25% | 3.63% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 557.64 B VND | 20,400 VND | −1.45% | 11 K | 0.31 | 4.67 | 4,370.02 VND | +16.69% | 4.93% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 500.27 B VND | 18,300 VND | −1.08% | 77.9 K | 0.98 | 24.92 | 734.24 VND | +49.63% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 57.74 B VND | 5,600 VND | +1.82% | 5.01 K | 0.65 | 26.05 | 214.96 VND | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 55.57 B VND | 13,000 VND | 0.00% | 500 | 0.41 | 6.97 | 1,864.73 VND | +53.94% | 6.92% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 16,700 VND | −0.60% | 9.9 K | 0.90 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 15,900 VND | +9.66% | 1.5 K | 1.61 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 5,100 VND | +13.33% | 100 | 0.67 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |