Vật liệu Xây dựng
Các công ty Việt Nam cung cấp vật liệu xây dựng
Sản xuất xi măng, cốt liệu và bê tông trộn sẵn là hoạt động kinh doanh cốt lõi của các công ty vật liệu xây dựng. Số lượng nhà ở khởi công xây dựng trong khu vực và ngân sách dành cho cơ sở hạ tầng đô thị là những yếu tố chính thúc đẩy diễn biến giá và thanh khoản của ngành. Ngay lúc này, CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 1 có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Dong Nai Material & Building Investment Joint - Stock Co ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây trình bày các chỉ số cơ bản và kỹ thuật liên quan.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.96 T VND | 12,750 VND | −1.92% | 462.8 K | 0.50 | 12.15 | 1,049.18 VND | +90.58% | 2.46% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 1.58 T VND | 19,600 VND | −2.00% | 259.46 K | 0.73 | 11.28 | 1,738.20 VND | +49.65% | 2.55% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.17 T VND | 29,400 VND | −1.34% | 68.74 K | 0.33 | 9.24 | 3,181.01 VND | +137.37% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.03 T VND | 47,200 VND | −0.21% | 42.23 K | 0.83 | 5.99 | 7,874.92 VND | +94.25% | 2.13% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 836.16 B VND | 56,100 VND | −1.58% | 84.34 K | 2.07 | 7.78 | 7,215.04 VND | +31.95% | 5.28% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 726.2 B VND | 9,800 VND | −1.01% | 119.79 K | 0.59 | 6.11 | 1,604.30 VND | −48.52% | 4.59% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 677.65 B VND | 5,600 VND | 0.00% | 76.04 K | 0.57 | 8.84 | 633.32 VND | +113.06% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 568.38 B VND | 4,600 VND | 0.00% | 2.6 K | 0.35 | 8.38 | 548.86 VND | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 497.79 B VND | 50,900 VND | −0.20% | 2.9 K | 0.04 | 3.72 | 13,668.58 VND | +355.35% | 1.18% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 474.92 B VND | 15,000 VND | 0.00% | 7.12 K | 1.04 | 7.63 | 1,966.33 VND | +1,348.79% | 1.90% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 436.8 B VND | 13,900 VND | 0.00% | 20.5 K | 0.26 | 228.33 | 60.88 VND | −26.49% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 317.64 B VND | 5,300 VND | +3.92% | 100 | 0.05 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 273.59 B VND | 3,800 VND | 0.00% | 12.9 K | 3.64 | 11.67 | 325.64 VND | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 249.6 B VND | 21,200 VND | 0.00% | 5.2 K | 1.60 | 5.28 | 4,017.27 VND | +14.45% | 12.02% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 173.74 B VND | 19,400 VND | 0.00% | 1.21 K | 0.04 | 2.98 | 6,506.71 VND | +123.34% | 28.21% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 166.35 B VND | 23,300 VND | 0.00% | 6.02 K | 1.46 | 3.44 | 6,768.38 VND | +70.80% | 11.76% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 156.17 B VND | 2,600 VND | −3.70% | 14.8 K | 1.47 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 153.59 B VND | 16,900 VND | −0.59% | 504 | 0.38 | 8.07 | 2,094.93 VND | +43.53% | 10.59% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 126.66 B VND | 2,750 VND | −1.08% | 8.32 K | 0.62 | 7.24 | 380.03 VND | −10.87% | 9.12% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 103.29 B VND | 6,610 VND | +1.69% | 400 | 0.31 | 6.68 | 989.27 VND | +27.39% | 15.97% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 91.99 B VND | 3,300 VND | 0.00% | 1.2 K | 0.58 | — | −733.28 VND | −731.94% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 90.53 B VND | 2,000 VND | −9.09% | 14.97 K | 2.34 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 90.3 B VND | 30,100 VND | +0.33% | 2 K | 0.92 | — | — | — | 13.51% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 73 B VND | 5,300 VND | −14.52% | 222 | 1.17 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 65.82 B VND | 11,900 VND | −9.85% | 100 | 0.91 | 14.93 | 796.86 VND | +8.03% | 3.79% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 62.97 B VND | 11,700 VND | +6.36% | 3.53 K | 1.80 | 3.91 | 2,991.75 VND | +713.60% | 9.43% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 62.4 B VND | 7,500 VND | 0.00% | 16.3 K | 8.56 | — | −3,739.97 VND | −485.67% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 54 B VND | 8,700 VND | −3.33% | 1.1 K | 1.77 | 32.47 | 267.96 VND | −62.98% | 2.78% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 46 B VND | 2,700 VND | −15.63% | 1 K | 0.37 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 27.22 B VND | 2,750 VND | 0.00% | 110 | 0.21 | 26.21 | 104.93 VND | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 26.6 B VND | 3,600 VND | −5.26% | 201 | 0.22 | 19.28 | 186.68 VND | +57.05% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 20.87 B VND | 700 VND | −12.50% | 23.61 K | 0.80 | 11.54 | 60.67 VND | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 14.4 B VND | 2,000 VND | +11.11% | 400 | 0.06 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 13.6 B VND | 400 VND | −20.00% | 15.3 K | 0.94 | — | −2,343.42 VND | +39.23% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 12 B VND | 1,600 VND | 0.00% | 100 | 0.14 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 2.25 B VND | 500 VND | −16.67% | 1.9 K | 2.05 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 18,000 VND | 0.00% | 150.1 K | 9.95 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 8,500 VND | −6.59% | 802 | 0.85 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 2,700 VND | −3.57% | 300 | 0.08 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 17,400 VND | +8.07% | 100 | 0.28 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 52,000 VND | 0.00% | 50.77 K | 0.95 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| — | 13,500 VND | −1.46% | 7.44 K | 0.19 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 7,800 VND | +14.71% | 100 | 0.12 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 23,800 VND | 0.00% | 101 | 0.19 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 5,900 VND | 0.00% | 3.2 K | 2.67 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 11,700 VND | 0.00% | 101 | 0.02 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 2,800 VND | 0.00% | 100 | 0.16 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 11,100 VND | −14.62% | 100 | 0.01 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 10,000 VND | 0.00% | 1.1 K | 0.96 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 14,000 VND | 0.00% | 1 K | 0.13 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá |