Bao bì/Đóng gói
Các công ty Việt Nam sản xuất sản phẩm bao bì
Các công ty bao bì sản xuất bao bì bằng thủy tinh, giấy và kim loại cho hàng hóa thương mại. Những thay đổi trong chi phí nguyên vật liệu và chu kỳ tiêu dùng bán lẻ tạo ra dòng thanh khoản liên tục trong ngành này. Trong phiên hôm nay, Miza Corporation dẫn đầu về khối lượng giao dịch, còn CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI HCD ghi nhận mức tăng giá lớn nhất. Bảng dưới đây trình bày các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật quan trọng của các cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2.96 T VND | 27,250 VND | −4.72% | 165.18 K | 0.88 | — | — | — | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 2.82 T VND | 7,000 VND | −1.13% | 1.44 M | 1.21 | 5.06 | 1,382.99 VND | +105.05% | 4.18% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 1.71 T VND | 7,150 VND | +2.44% | 318.77 K | 0.42 | 7.25 | 986.69 VND | +140.33% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 1.4 T VND | 53,500 VND | 0.00% | 2.51 K | 1.56 | 5.94 | 9,008.64 VND | +53.25% | 7.48% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 628.86 B VND | 10,000 VND | 0.00% | 1.3 K | 0.73 | 2.34 | 4,281.59 VND | +120.25% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 579.16 B VND | 30,500 VND | +1.67% | 29.63 K | 1.08 | 74.77 | 407.89 VND | −56.16% | 1.37% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 267.95 B VND | 5,950 VND | +2.76% | 102.08 K | 4.07 | 12.18 | 488.32 VND | −17.57% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 242.54 B VND | 33,800 VND | 0.00% | 200 | 0.99 | 7.64 | 4,426.01 VND | −26.08% | 11.54% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 149.32 B VND | 11,400 VND | −2.15% | 100 | 0.18 | 11.82 | 964.50 VND | +99.34% | 0.00% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 142.5 B VND | 19,000 VND | 0.00% | 300 | 0.51 | 4.78 | 3,977.12 VND | +3.44% | 9.47% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 63.64 B VND | 17,800 VND | +2.30% | 120 | 0.51 | — | — | — | 57.47% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 60.97 B VND | 7,600 VND | −1.30% | 700 | 0.74 | 5.41 | 1,404.07 VND | +116.23% | 10.53% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 49.99 B VND | 9,600 VND | 0.00% | 600 | 1.82 | 6.27 | 1,531.36 VND | −11.25% | 8.16% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 48.3 B VND | 11,500 VND | −4.17% | 100 | 0.01 | 4.96 | 2,318.18 VND | +24.39% | 9.57% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| 45.6 B VND | 10,800 VND | −10.00% | 1 K | 0.50 | 16.62 | 649.64 VND | +100.46% | 2.50% | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá | |
| — | 10,500 VND | +0.96% | 2.03 M | 1.26 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Trung tính | |
| — | 19,000 VND | +1.46% | 100 | 0.12 | — | — | — | — | Công nghiệp chế biến | Không được đánh giá |