Thực phẩm: Thịt/Cá/ Sữa
Các công ty Việt Nam cung cấp thịt, hải sản và sản phẩm từ sữa
Các công ty trong phân khúc nông nghiệp này thu hoạch, chế biến và đóng gói các sản phẩm từ thịt và sữa để phân phối trên toàn cầu. Chi phí thức ăn chăn nuôi, dịch bệnh trên đàn gia súc và thuế xuất khẩu là những yếu tố quyết định biên lợi nhuận hoạt động và mức độ biến động của cổ phiếu. Ngay lúc này, CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA VIỆT NAM dẫn đầu về khối lượng giao dịch trong ngày, còn Minh Hai Export Frozen Seafood Processing Joint-Stock Co ghi nhận mức tăng giá mạnh nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng của những cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 119.96 T VND | 57,800 VND | +0.52% | 3.33 M | 1.35 | 11.78 | 4,908.67 VND | +32.23% | 7.58% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua | |
| 10.32 T VND | 49,050 VND | −0.71% | 265.42 K | 0.81 | 9.21 | 5,328.57 VND | −22.84% | 4.06% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 5.37 T VND | 13,100 VND | −1.50% | 13.98 K | 0.51 | — | — | — | 1.87% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 4.39 T VND | 17,350 VND | −1.14% | 1.32 M | 1.07 | 5.34 | 3,248.29 VND | +71.91% | 5.80% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 2.29 T VND | 34,400 VND | −1.01% | 19.5 K | 0.56 | 4.98 | 6,901.84 VND | +50.55% | 5.71% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 1.81 T VND | 4,470 VND | −0.45% | 186.26 K | 0.62 | 12.10 | 369.28 VND | +133.30% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.4 T VND | 145,900 VND | −2.08% | 200 | 0.44 | — | — | — | 2.31% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.36 T VND | 4,960 VND | −0.40% | 577.21 K | 1.44 | 8.14 | 609.09 VND | +92.75% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.21 T VND | 15,000 VND | 0.00% | 1 K | 0.34 | — | — | — | 1.33% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 746.92 B VND | 103,500 VND | −0.48% | 1 K | 0.33 | 5.63 | 18,375.93 VND | +33.62% | 0.96% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 658.35 B VND | 56,000 VND | 0.00% | 1.06 K | 0.13 | 4.51 | 12,407.96 VND | +21.52% | 5.37% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 631.12 B VND | 38,000 VND | −3.31% | 100 | 0.24 | 4.33 | 8,778.66 VND | −22.28% | 11.73% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 473.83 B VND | 4,610 VND | −0.22% | 56.11 K | 0.09 | — | — | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 175.89 B VND | 11,600 VND | −0.85% | 15.11 K | 1.96 | 4.02 | 2,882.77 VND | −9.47% | 15.81% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 102 B VND | 20,400 VND | −9.73% | 200 | 1.87 | — | −3,485.06 VND | −232.38% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 82.04 B VND | 7,420 VND | −5.48% | 205 | 0.13 | 15.18 | 488.92 VND | +269.06% | 3.82% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 50.6 B VND | 1,600 VND | −11.11% | 403 | 0.29 | — | −176.36 VND | −150.85% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 20.49 B VND | 1,700 VND | 0.00% | 210 | 0.06 | — | — | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 15,300 VND | +0.66% | 39.24 K | 0.80 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 1,200 VND | −14.29% | 500 | 0.72 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 9,100 VND | −2.15% | 300 | 0.12 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 400 VND | 0.00% | 562 | 0.02 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 300 VND | −25.00% | 5.61 K | 0.34 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 1,200 VND | +9.09% | 74.8 K | 2.20 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 15,000 VND | −9.09% | 700 | 0.43 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 18,900 VND | 0.00% | 240 | 0.78 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 7,600 VND | −1.30% | 205.86 K | 1.01 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 13,700 VND | −2.14% | 1.46 K | 0.06 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |