Thực phẩm: Đặc sản/Kẹo
Các công ty Việt Nam sản xuất bánh kẹo và thực phẩm đặc sản
Các nhà sản xuất thực phẩm và bánh kẹo chuyên biệt chế biến các sản phẩm bánh kẹo, đồ ăn nhẹ hữu cơ và thực phẩm dinh dưỡng chuyên biệt có biên lợi nhuận cao. Chi phí hàng hóa nguyên liệu như đường và ca cao, cùng với sự thay đổi trong thói quen ăn uống của người tiêu dùng, thường xuyên tác động đến thanh khoản của ngành. Trong phiên hôm nay, CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN MASAN ghi nhận mức độ hoạt động thị trường cao nhất, còn CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ DU LỊCH VÀ PHÁT TRIỂN THỦY SẢN đạt mức tăng giá lớn nhất. Các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng có thể được xem trong bảng dưới đây.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 110.98 T VND | 73,000 VND | +1.96% | 6.43 M | 1.34 | 11.69 | 6,244.10 VND | +184.60% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| 13.93 T VND | 50,200 VND | −0.20% | 61.35 K | 0.63 | 21.49 | 2,335.83 VND | +486.01% | 2.38% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 2.94 T VND | 48,050 VND | −0.10% | 261.62 K | 0.69 | 13.16 | 3,650.56 VND | +73.58% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.41 T VND | 35,000 VND | +4.79% | 400 | 0.13 | 15.33 | 2,283.22 VND | −13.58% | 7.80% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 680.63 B VND | 63,000 VND | +1.45% | 13.45 K | 3.54 | 15.65 | 4,025.99 VND | −0.16% | 5.31% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 600 B VND | 20,200 VND | +1.00% | 700 | 0.45 | — | — | — | 15.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 528.21 B VND | 8,070 VND | +5.77% | 141 | 0.08 | 5.56 | 1,450.90 VND | +71.60% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 287.81 B VND | 17,000 VND | −3.95% | 900 | 0.36 | 7.07 | 2,406.16 VND | −8.87% | 7.94% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 254.4 B VND | 14,700 VND | +0.68% | 2.66 K | 2.47 | — | — | — | 8.90% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 156.83 B VND | 10,700 VND | −9.32% | 100 | 0.01 | 14.21 | 753.14 VND | +1,172.65% | 14.02% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 114.71 B VND | 7,800 VND | −2.50% | 36.34 K | 0.30 | — | −1.65 VND | −102.90% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 26.02 B VND | 4,300 VND | +2.38% | 11.83 K | 0.10 | — | −22.20 VND | −312.15% | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| 4.01 B VND | 400 VND | −20.00% | 46.71 K | 0.70 | — | — | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 4,400 VND | −12.00% | 2.2 K | 1.59 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 15,800 VND | 0.00% | 1.85 K | 0.05 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Mua mạnh | |
| — | 12,000 VND | −0.83% | 5.45 K | 0.05 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 19,000 VND | −13.24% | 301 | 0.79 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng không lâu bền | Không được đánh giá |