Xây dựng nhà
Các công ty Việt Nam xây dựng nhà ở
Các doanh nghiệp xây dựng nhà ở mua đất và xây dựng các bất động sản nhà ở dành cho một hộ gia đình hoặc nhiều hộ gia đình. Lãi suất thế chấp và giá gỗ xẻ liên tục tác động đến thanh khoản thị trường và mức độ biến động của ngành. Dữ liệu hiện tại cho thấy CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ KINH DOANH NHÀ KHANG ĐIỀN có khối lượng giao dịch cao nhất, còn Licogi Corporation - JSC là mã tăng giá mạnh nhất trong ngày. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng để theo dõi.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 25.31 T VND | 26,950 VND | −0.74% | 1.05 M | 0.50 | 14.08 | 1,913.90 VND | −2.01% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua | |
| 17.19 T VND | 15,100 VND | +5.23% | 40.99 M | 5.85 | 11.68 | 1,293.24 VND | +78.62% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Mua mạnh | |
| 3.53 T VND | 23,300 VND | −0.85% | 1.04 M | 0.54 | 42.50 | 548.30 VND | −20.39% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 1.42 T VND | 28,500 VND | −0.18% | 1.51 K | 0.23 | 9.16 | 3,111.79 VND | +14.38% | 0.85% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 701.38 B VND | 7,330 VND | −5.42% | 800 | 2.49 | 20.26 | 361.72 VND | +248.30% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 621.5 B VND | 11,200 VND | 0.00% | 8.9 K | 0.56 | 17.61 | 635.93 VND | +250.87% | 4.42% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 552.38 B VND | 17,600 VND | −1.68% | 72.13 K | 1.97 | 145.15 | 121.26 VND | −83.09% | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 385.9 B VND | 16,500 VND | −3.51% | 100 | 0.10 | 9.03 | 1,827.39 VND | +5.96% | 9.70% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 242.95 B VND | 5,680 VND | −0.18% | 201 | 0.00 | — | — | — | 3.31% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 150.6 B VND | 4,500 VND | +2.27% | 491 | 0.67 | — | — | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 150.14 B VND | 10,500 VND | +0.96% | 18.23 K | 2.27 | 6.09 | 1,724.89 VND | −11.45% | 11.71% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| 7.18 B VND | 1,900 VND | −17.39% | 1.05 K | 1.48 | — | — | — | 0.00% | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 29,400 VND | +7.69% | 400 | 0.17 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 4,800 VND | −7.69% | 303 | 0.09 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 8,100 VND | 0.00% | 1.2 K | 0.04 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 7,800 VND | +1.30% | 4.08 K | 0.21 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá | |
| — | 4,000 VND | −6.98% | 100 | 0.06 | — | — | — | — | Hàng tiêu dùng lâu bền | Không được đánh giá |