Các Ngân hàng lớn
Các công ty Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực ngân hàng lớn
Các ngân hàng thương mại nhận tiền gửi và cung cấp các khoản vay cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp. Các nhà đầu tư tích cực theo dõi nhóm cổ phiếu này vì biến động của biên lãi ròng và lãi suất điều hành của ngân hàng trung ương có thể tác động trực tiếp đến xu hướng giá. Hiện tại, Southeast Asia Commercial Joint Stock Bank dẫn đầu ngành về khối lượng giao dịch, còn NGÂN HÀNG THƯƠNG MẠI CỔ PHẦN SÀI GÒN THƯƠNG TÍN có mức tăng giá mạnh nhất trong ngày. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số cơ bản và kỹ thuật quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 457.89 T VND | 53,600 VND | −1.11% | 5.36 M | 0.92 | 10.75 | 4,986.03 VND | +18.65% | 0.82% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 252.4 T VND | 31,950 VND | −0.93% | 4.19 M | 0.91 | 7.08 | 4,513.44 VND | +30.18% | 1.30% | Tài chính | Mua | |
| 232.25 T VND | 21,650 VND | −1.37% | 11.39 M | 0.45 | 8.04 | 2,694.39 VND | +29.87% | 2.14% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 221.5 T VND | 22,050 VND | +0.68% | 17.38 M | 1.01 | 7.07 | 3,118.40 VND | +51.01% | 1.79% | Tài chính | Mua | |
| 127.63 T VND | 70,000 VND | +1.16% | 4.07 M | 0.90 | — | −650.93 VND | −107.72% | 0.00% | Tài chính | Trung tính | |
| 118.99 T VND | 20,350 VND | −0.97% | 9.29 M | 0.57 | 7.53 | 2,701.07 VND | −7.64% | 2.67% | Tài chính | Mua | |
| 108.44 T VND | 35,500 VND | −2.61% | 14.82 M | 2.20 | 8.77 | 4,047.82 VND | +11.86% | 8.26% | Tài chính | Trung tính | |
| 57.44 T VND | 10,750 VND | +0.47% | 33.28 M | 0.89 | 3.95 | 2,721.61 VND | +8.50% | 4.06% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 53.23 T VND | 14,000 VND | −0.71% | 4.03 M | 0.39 | 6.76 | 2,069.91 VND | +1.89% | 5.77% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 52.55 T VND | 14,800 VND | −2.31% | 60.79 M | 3.80 | 17.96 | 823.92 VND | −58.08% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 40.67 T VND | 12,700 VND | −0.78% | 26.6 M | 1.30 | 4.86 | 2,615.83 VND | +27.56% | 3.41% | Tài chính | Mua mạnh | |
| 32.77 T VND | 10,700 VND | −2.28% | 1.23 M | 0.30 | 7.33 | 1,460.11 VND | +45.26% | 5.27% | Tài chính | Mua | |
| 30.83 T VND | 16,200 VND | −1.22% | 12.98 M | 1.13 | 157.85 | 102.63 VND | −93.72% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 27.31 T VND | 12,600 VND | −0.40% | 4.03 M | 1.04 | 5.33 | 2,365.89 VND | +21.44% | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| 14.57 T VND | 12,150 VND | −0.41% | 7.72 K | 0.60 | 8.82 | 1,377.35 VND | — | 0.00% | Tài chính | Không được đánh giá | |
| — | 9,000 VND | −1.10% | 212.24 K | 0.64 | — | — | — | — | Tài chính | Không được đánh giá |