Sản xuất hỗn hợp
Các công ty Việt Nam hoạt động trong lĩnh vực sản xuất đa ngành
Các nhà sản xuất đa ngành sản xuất các linh kiện công nghiệp chuyên dụng không thuộc các nhóm phân loại truyền thống. Các chỉ số phản ánh sức khỏe kinh tế nói chung và hiệu quả chuỗi cung ứng tại từng khu vực là những động lực chính thúc đẩy đà tăng giá cổ phiếu. Hiện tại, CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ SƠN HÀ dẫn đầu ngành về khối lượng giao dịch, trong khi Industrial Rubber JSC ghi nhận mức tăng trưởng cao nhất trong ngày. Xem bảng dưới đây để theo dõi các chỉ số cơ bản và kỹ thuật thiết yếu.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11.31 T VND | 54,000 VND | −0.92% | 173.04 K | 0.55 | 9.05 | 5,965.67 VND | +14.36% | 4.54% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 3.29 T VND | 38,000 VND | −0.39% | 246.28 K | 0.64 | 7.93 | 4,790.44 VND | +53.01% | 5.28% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 2.82 T VND | 19,900 VND | 0.00% | 700 | 0.04 | 12.52 | 1,589.34 VND | +249.94% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 2.42 T VND | 20,000 VND | −1.48% | 210.95 K | 0.78 | 8.09 | 2,471.38 VND | −3.54% | 3.71% | Công nghiệp chế tạo | Mua mạnh | |
| 2.4 T VND | 14,150 VND | 0.00% | 276.41 K | 0.30 | 68.82 | 205.62 VND | −65.98% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 1.08 T VND | 9,670 VND | +0.31% | 14 K | 0.79 | 12.59 | 767.81 VND | −44.52% | 0.00% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 313.5 B VND | 28,300 VND | +5.20% | 1.8 K | 1.54 | — | — | — | 14.18% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| 150.81 B VND | 18,500 VND | 0.00% | 301 | 1.29 | 8.05 | 2,296.98 VND | +56.29% | 4.32% | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| — | 7,500 VND | −1.32% | 402 | 0.39 | — | — | — | — | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| — | 11,400 VND | +0.88% | 302 | 0.49 | — | — | — | — | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| — | 5,400 VND | +14.89% | 300 | — | — | — | — | — | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá | |
| — | 24,000 VND | −2.04% | 1.95 K | 1.03 | — | — | — | — | Công nghiệp chế tạo | Không được đánh giá |