Kim loại / Khoáng sản khác
Các công ty Việt Nam hoạt động trên nhiều thị trường kim loại và khoáng sản
Nhóm ngành khai khoáng đa dạng này khai thác các nguyên liệu công nghiệp như đồng, kẽm, lithium và đất hiếm. Những nút thắt địa chính trị trong chuỗi cung ứng và đà mở rộng sản xuất của nền kinh tế vĩ mô liên tục thúc đẩy biến động giao dịch trong ngành. Hiện tại, CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN VÀ XÂY DỰNG BÌNH DƯƠNG có khối lượng giao dịch trong ngày lớn nhất, còn Long Beach LMC Joint Stock Company ghi nhận mức tăng trưởng mạnh nhất. Bảng dưới đây cung cấp các dữ liệu cơ bản và kỹ thuật quan trọng đối với các cổ phiếu này.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30.6 T VND | 102,000 VND | −1.92% | 41.7 K | 0.67 | 8.56 | 11,911.93 VND | +141.37% | 4.71% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.43 T VND | 12,450 VND | −0.80% | 1.38 M | 1.19 | 8.09 | 1,539.03 VND | +81.19% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.38 T VND | 108,000 VND | −1.82% | 13.71 K | 7.82 | 10.82 | 9,980.01 VND | −73.82% | 12.60% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 1.12 T VND | 9,700 VND | −3.00% | 43.28 K | 4.87 | — | — | — | 0.98% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 392.69 B VND | 12,700 VND | −2.31% | 29.16 K | 0.53 | 4.50 | 2,824.44 VND | +38.18% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 321.75 B VND | 9,300 VND | −7.00% | 205.1 K | 40.99 | 7.15 | 1,300.36 VND | +54.74% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 118.97 B VND | 9,700 VND | −4.43% | 14.1 K | 1.14 | 20.49 | 473.38 VND | −65.18% | 13.54% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 25.5 B VND | 400 VND | −20.00% | 111.52 K | 0.36 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 12.32 B VND | 500 VND | 0.00% | 66.27 K | 0.54 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 9,600 VND | +9.09% | 1.08 K | 0.03 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá |