Thép
Các công ty Việt Nam tập trung vào sản xuất thép
Luyện quặng sắt và sản xuất các loại dầm kết cấu, thép tấm và hợp kim được sử dụng trong cơ sở hạ tầng trên toàn cầu là hoạt động cốt lõi của ngành này. Các nhà giao dịch tích cực theo dõi ngành mang tính chu kỳ này vì chi phí nguyên liệu đầu vào và thuế nhập khẩu thường xuyên tạo ra những biến động về giá. Các chỉ số hôm nay cho thấy CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN HÒA PHÁT dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Cao Bang Cast Iron & Steel JSC ghi nhận mức tăng giá trong ngày cao nhất. Bảng dưới đây tổng hợp các chỉ số kỹ thuật và cơ bản quan trọng.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Khu vực | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 183.21 T VND | 21,200 VND | −1.40% | 22.6 M | 0.95 | 6.52 | 3,250.43 VND | +79.99% | 2.09% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua mạnh | |
| 8.96 T VND | 10,900 VND | −1.36% | 3.86 M | 0.98 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Trung tính | |
| 6.15 T VND | 12,150 VND | −2.80% | 11.82 M | 1.63 | 24.58 | 494.28 VND | +4.61% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Mua | |
| 1.19 T VND | 18,700 VND | −2.09% | 480.44 K | 0.92 | 4.71 | 3,970.12 VND | +53.14% | 5.15% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 902.88 B VND | 14,500 VND | 0.00% | 123.68 K | 0.78 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 791.15 B VND | 4,300 VND | 0.00% | 2.1 K | 0.23 | 31.96 | 134.55 VND | −79.69% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 782.71 B VND | 3,000 VND | −3.23% | 1.05 M | 0.43 | — | — | — | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 688.16 B VND | 11,300 VND | −0.44% | 1.4 K | 1.25 | — | −1,455.31 VND | −62.27% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 221.03 B VND | 6,490 VND | −0.15% | 3.6 K | 1.45 | 22.79 | 284.82 VND | +421.46% | 7.03% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 126 B VND | 8,000 VND | −4.76% | 311 | 0.28 | 9.55 | 837.73 VND | −0.48% | 11.90% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 99.93 B VND | 6,450 VND | −1.98% | 810 | 0.09 | 3.17 | 2,032.11 VND | +3,081.06% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 76.42 B VND | 2,400 VND | 0.00% | 2.8 K | 0.06 | 6.59 | 364.17 VND | +247.33% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| 64.35 B VND | 1,000 VND | 0.00% | 35.37 K | 0.53 | — | −562.90 VND | −130.73% | 0.00% | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 6,500 VND | −10.96% | 1 K | 1.78 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 3,300 VND | 0.00% | 207 | 0.03 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 1,800 VND | 0.00% | 29 K | 0.17 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 11,800 VND | −14.49% | 5.8 K | 4.96 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 11,000 VND | 0.00% | 100 | 0.04 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 12,300 VND | −40.00% | 401 K | 4.63 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 11,200 VND | +14.29% | 200 | 0.53 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 72,500 VND | 0.00% | 100 | 0.22 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 8,000 VND | 0.00% | 2.6 K | 0.89 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá | |
| — | 9,100 VND | −3.19% | 1.17 M | 1.01 | — | — | — | — | Khoáng sản phi năng lượng | Không được đánh giá |