Năng lượng Mỏ
Các công ty Việt Nam khai thác tài nguyên năng lượng
Các doanh nghiệp khoáng sản năng lượng khai thác và tinh chế nhiên liệu hóa thạch, bao gồm dầu thô, khí tự nhiên và than đá. Những hạn chế về nguồn cung do địa chính trị và sự thay đổi trong nhu cầu năng lượng toàn cầu chi phối biến động giao dịch của các tài sản này. Hiện tại, PetroVietnam Oil Corp. dẫn đầu về khối lượng giao dịch, trong khi Vinacomin - Viet bac Mining Industry Holding Corporation ghi nhận mức tăng giá trong ngày lớn nhất. Bảng dưới đây hiển thị các chỉ số cơ bản và kỹ thuật toàn diện.
Mã | Giá trị vốn hóa thị trg | Giá | Th.đổi % | Khối lượng | Khối lượng tương đối | P/E | EPS pha loãng TTM | Tăng trưởng EPS pha loãng TTM so với cùng kỳ năm ngoái | Tỷ suất cổ tức % TTM | Xếp hạng của nhà phân tích |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 132.69 T VND | 26,250 VND | −0.94% | 6.99 M | 0.88 | 4.74 | 5,535.10 VND | +1,245.01% | 1.13% | Mua | |
| 16.33 T VND | 17,100 VND | −1.16% | 4.7 M | 0.72 | 17.63 | 970.21 VND | +1.50% | 1.70% | Mua mạnh | |
| 1.24 T VND | 13,400 VND | +8.94% | 10.6 K | 3.98 | 12.44 | 1,076.95 VND | −56.94% | 8.47% | Không được đánh giá | |
| 954.69 B VND | 64,600 VND | +2.38% | 4.51 K | 2.61 | 11.21 | 5,762.15 VND | −17.11% | 3.46% | Không được đánh giá | |
| 527.02 B VND | 12,600 VND | +1.61% | 123.3 K | 4.76 | 7.23 | 1,743.32 VND | — | 5.69% | Không được đánh giá | |
| 404.67 B VND | 9,000 VND | 0.00% | 22.18 K | 0.92 | 4.38 | 2,053.33 VND | +49.51% | 7.78% | Không được đánh giá | |
| 295.99 B VND | 8,000 VND | 0.00% | 113.7 K | 2.22 | 5.53 | 1,447.46 VND | +193.54% | 7.50% | Không được đánh giá | |
| 179.91 B VND | 8,400 VND | 0.00% | 1.1 K | 1.50 | 9.06 | 927.37 VND | −48.33% | 7.14% | Không được đánh giá | |
| 171.98 B VND | 7,000 VND | 0.00% | 20.1 K | 0.63 | 2.24 | 3,126.74 VND | — | 11.43% | Không được đánh giá | |
| 50.12 B VND | 2,040 VND | +2.00% | 22.87 K | 2.51 | 12.10 | 168.63 VND | −24.11% | 0.00% | Không được đánh giá | |
| 35.85 B VND | 5,100 VND | −13.56% | 11.1 K | 0.64 | — | — | — | 0.00% | Không được đánh giá | |
| — | 1,600 VND | 0.00% | 61.94 K | 0.30 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 12,800 VND | −0.78% | 8.83 M | 5.26 | — | — | — | — | Mua mạnh | |
| — | 13,500 VND | −0.74% | 33.94 K | 0.24 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 5,800 VND | −1.69% | 31.23 K | 2.01 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 4,400 VND | −2.22% | 12.3 K | 1.24 | — | — | — | — | Không được đánh giá | |
| — | 10,400 VND | +1.96% | 110 | 0.14 | — | — | — | — | Không được đánh giá |